vanban.org

Quyết định 204/2026/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về hôn nhân: Ông Nguyễn Ngọc H và bà Huỳnh Thị Đ thuận tình ly hôn. Về con chung: Không có. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "HN Hiền _Đào"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1- CÀ MAU
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 204/2026/QĐST-HNGĐCà Mau, ngày 08 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - CÀ MAU

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 57/2026/TLST- HNGĐ ngày 03 tháng 3 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Ông Nguyễn Ngọc H; Sinh năm: 1960; Địa chỉ cư trú: Số 140/10, đường Phạm Hồng Th, khóm , phường An X, tỉnh Cà Mau; CCCD: xxxxxxxxxxx.

- Bà Huỳnh Thị Đ, sinh năm 1982. Địa chỉ cư trú: Ấp , xã Khánh A, tỉnh Cà Mau. CCCD: xxxxxxxxxxxx. Đăng ký kết hôn ngày 24/12/2019, Số 157, tại Ủy ban nhân dân xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Tòa án hòa giải đoàn tụ không thành, các đương sự đã thỏa thuận được với nhau toàn bộ yêu cầu về việc thuận tình ly hôn, cụ thể: 1/ Về hôn nhân: Ông Nguyễn Ngọc H và bà Huỳnh Thị Đ thuận tình ly hôn. 2/ Về con chung: Không có. 3/ Về tài sản chung: Tự thỏa thuận. Không yêu cầu Tòa án giải quyết. 4/ Về nợ chung: Không có. 5/ Lệ phí giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình: Ông Nguyễn Ngọc H và bà Huỳnh Thị Đ mỗi người chịu 150.000 đồng, tổng cộng là 300.000 đồng. Ngày 03/3/2026 ông, bà đã dự nộp 300.000 đồng theo biên lai số 0002248 được đối trừ sung vào công quỹ nhà nước. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về hôn nhân: Ông Nguyễn Ngọc H và bà Huỳnh Thị Đ thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Không có.

- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận.

- Về nợ chung: không có. 2. Lệ phí giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình: Ông Nguyễn Ngọc H và bà Huỳnh Thị Đ mỗi người chịu 150.000 đồng, tổng cộng là 300.000 đồng. Ngày 03/3/2026 ông, bà đã dự nộp 300.000 đồng theo biên lai số 0002248, được đối trừ sung vào công quỹ nhà nước. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ