- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Lưu Thị T - Đỗ Thành L"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch L u Th T và anh Đ Thành L.
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN IM THÀNH TỈNH HẢI DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 202/2017/QĐST-HNGĐ | Kim Thành, ngày 10 tháng 11 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 240/2017/TLST/HNGĐ ngày 26 tháng 10 năm 2017, giữa:
Nguyên đơn: Ch L u Th T - sinh năm 1991 và đơn: anh Đ Thành L - sinh năm 1987, đ u Đ H TT, tr t i: thôn M, C, huy n , t nh H i ơng.
Căn cứ vào Đi u 212 và Đi u 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các đi u 55, 58, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào iên n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành ngày 02 tháng 11 năm 2017.
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và tho thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong iên n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành ngày 02 tháng 11 năm 2017 là hoàn toàn tự nguy n và không vi ph m đi u cấm của luật, không trái đ o đức hội.
Đ hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập iên n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến v sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch L u Th T và anh Đ Thành L.
2. Công nhận sự tho thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:
- V con chung: Giao con chung Đ H i Đ - sinh ngày 02/9/2014 cho anh Đ Thành L trực tiếp nuôi d ng, chăm sóc. Ch L u Th T tự nguy n cấp d ng nuôi con chung c ng anh L m i tháng là 1.000.000 (Một tri u đồng, kể từ tháng 11 năm 2017 đến khi con chung đủ 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, ng ời không trực tiếp nuôi con có quy n, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai đ ợc c n trở. Ng ời trực tiếp nuôi con c ng các thành viên gia đình không đ ợc c n trở ng ời không trực tiếp nuôi con trong vi c thăm nom, chăm sóc, nuôi d ng, giáo dục con.
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án bên phải thi hành án còn phải chịu một khoản tiền lãi theo quy định của Điều 357 và Điều 468 Bộ luật Dân sự tương ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành án.
- V tài s n chung, nợ chung: Ch L u Th T và anh Đ Thành L đ u ác đ nh vợ chồng không có tài s n chung, nợ chung và đ u tự nguy n không yêu c u T a án gi i quyết.
- V án ph : Ch L u Th T tự nguy n ch u 150.000 đồng ti n án ph sơ th m ly hôn và ch T ph i ch u 150.000 đồng ti n án ph cấp d ng nuôi con đ ợc trừ vào số ti n t m ứng án ph ch đ nộp t i Chi cục thi hành án dân sự huy n im Thành là 300.000 đồng th o iên lai thu t m ứng án ph , l ph T a án số AA/2016/0000631 ngày 26/10/2017. Ch L u Th T đ thực hi n ong nghĩa vụ v án ph .
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự ; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự;
3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc an hành và không kháng cáo, kháng ngh th o thủ tục ph c th m.
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n kiểm sát nhân dân huy n im Thành; - Chi cục TH S huy n im Thành; - BN C, huy n ; - L u hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN B i Th Hưng |