- Tranh chấp gì? Tranh chấp về thừa kế tài sản — án dân sự — "Tranh chấp chia thừa kế quyền sử dụng đất"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 66/2023/TLST-DS ngày 03 tháng 4 năm 2023 về việc “Tranh chấp chia thừa kế quyền sử dụng đất”, giữa:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TAM NÔNG TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 199/2024/QĐST-DS | Tam Nông, ngày 26 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TAM NÔNG, TỈNH ĐỒNG THÁP Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Bà Nguyễn Kim Doãn. Các Hội thẩm nhân dân: 1. Bà Đặng Thị Nguyên Hồng. 2. Ông Nguyễn Hùng Cường. Căn cứ vào các điều 217, 218, 219, 235 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; Xét thấy: Người khởi kiện đã rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 66/2023/TLST-DS ngày 03 tháng 4 năm 2023 về việc “Tranh chấp chia thừa kế quyền sử dụng đất”, giữa:
- Nguyên đơn: Nguyễn Văn N, sinh năm 1962. Địa chỉ: ấp K, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. Người đại diện theo uỷ quyền của nguyên đơn: Nguyễn Thị Tuyết T, sinh năm 1984. Địa chỉ: khóm B, thị trấn T, huyện T, tỉnh Đồng Tháp.
- Bị đơn: Nguyễn Văn H, sinh năm 1983. Địa chỉ: ấp K, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 1/ Nguyễn Thị M (Chết) Người kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của bà Nguyễn Thị M 1.1. Lê Văn K, sinh năm 1940 (Chết) 1.2. Lê Tứ H1, sinh năm 1972 1.3. Lê Thị Ngọc A (Lê Thị B), sinh năm 1981 1.4. Lê Thanh T, sinh năm 1983 Cùng địa chỉ: ấp K, xã Đ, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 2/ Nguyễn Văn Đ (Chết) Người kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của ông Nguyễn Văn Đ: 2.1. Nguyễn Thị D, sinh năm 1939 2.2. Nguyễn Thanh T, sinh năm 1967 Cùng địa chỉ: ấp K, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 2.3. Nguyễn Phi T (Tứ P), sinh năm 1970 Địa chỉ: ấp K, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 2.4. Nguyễn Thị H, sinh năm 1972 Địa chỉ: ấp T, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 2.5. Nguyễn Thanh T (P1), sinh năm 1974 Địa chỉ: ấp K, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 2.6. Nguyễn Hữu T (Con ông Đ) (Chết) Người kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của ông Nguyễn Hữu T5: 2.6.1. Nguyễn Thị Thùy D, sinh năm 1974 2.6.2. Nguyễn Văn H, sinh năm 19... 2.6.3. Nguyễn Văn H, sinh năm 19... Cùng địa chỉ: ấp T, xã T, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 2.7. Nguyễn Thị N (Nguyễn Thị Thu T), sinh năm 1980 Địa chỉ: ấp T, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 2.8. Nguyễn Thị N, sinh năm 1984 2.9. Chị Nguyễn Thị Ngọc D (Nguyễn Thị D), sinh năm 1988 Cùng địa chỉ: ấp T, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 2.10. Nguyễn Thị Trúc L, sinh năm 1978 Địa chỉ: ấp T, xã T, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 3/ Nguyễn Thị Đ (Chết) Người kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của bà Nguyễn Thị Đ: 3.1. Nguyễn Văn T, sinh năm 1947 3.2. Nguyễn Tấn T (Nguyễn Văn T), sinh năm 1971 Cùng địa chỉ: ấp P, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 3.3.Nguyễn Thị Tuyết M, sinh năm 1973 Địa chỉ: khóm M, thị trấn T, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 3.4. Nguyễn Thị T, sinh năm 19.... Địa chỉ: ấp K, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 3.5.Nguyễn Thị Trúc G (Nguyễn Thị G), sinh năm 1980 3.6. Nguyễn Ngọc H (Nguyễn Thị H), sinh năm 1983 3.7. Nguyễn Tất L, sinh năm 1978 3.8. Nguyễn Thị Kim Q, sinh năm 1988 Cùng địa chỉ: ấp B, xã T, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 4/ Nguyễn Văn C (Chết) Người kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của ông Nguyễn Văn C 4.1.Võ Thị N, sinh năm 1956 4.2.Nguyễn Thị Kim C, sinh năm 1976 4.3. Nguyễn Thị X, sinh năm 1986 4.4. Nguyễn Thị Q, sinh năm 1981 4.5. Nguyễn Văn H, sinh năm 1983 4.6. Nguyễn Thị X, sinh năm 1986 5. Nguyễn Thị D, sinh năm 1956 6. Nguyễn Thị C, sinh năm 1964 7. Bùi Minh T, sinh năm 1978 8. Phạm Bích T, sinh năm 1986 9. Bùi Thị Kim N, sinh năm 2001 Cùng địa chỉ: ấp K, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp. 2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:
- Đương sự có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ án trên theo quy định của pháp luật. Trả lại đơn khởi kiện và các tài liệu, chứng cứ kèm theo khi có yêu cầu.
- Về chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ và chi phí định giá tài sản: Nguyên đơn phải chịu số tiền 7.570.000 đồng ( Nguyên đơn đã nộp xong ).
- Về tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm: Ông Nguyễn Văn N, bà Nguyễn Thị D, bà Nguyễn Thị D được miễn tiền tạm ứng án phí nên không xử lý. 3. Đương sự, ông Nguyễn Văn N, bà Nguyễn Thị D, bà Nguyễn Thị D có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự./.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Tam Nông; - Lưu hồ sơ vụ án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ (đã ký) Nguyễn Kim Doãn |