- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Hoàng Thoại V. ; Lê Ngọc H."
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 81 Luật Hôn nhân và gia đình
Số: 198/2018/QĐST-NGĐ Hả Châu, ngày 29 tháng 6 năm 2018 | Số: 198/2018/QĐST- NGĐ Hả Châu, ngày 29 tháng 6 năm 2018 |
T A ÁN NHÂN DÂN Q. HẢI CHÂU CỘNG H A XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM T ÀN P Ố ĐÀ NẴNG Đ c lập - Tự do - ạnh phúc QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN C A CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 183/2018/TLST- NGĐ ngày 14 tháng 6 năm 2018, giữa: Ngư yêu cầu: - Bà Nguyễn Hoàng Thoại V., sinh năm 1984. - Ông Lê Ngọc H., sinh năm 1976. Cùng trú tại: số K108/8 – YB, p.PhN, quận C, Tp ĐN. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 B luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình. Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 21 tháng 6 năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21/6/2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã h i. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: - Bà Nguyễn oàng Thoại V., sinh năm 1984. - Ông Lê Ngọc ., sinh năm 1976. Cùng trú tại: số K108/8 – YB, p.PhN, quận C, Tp ĐN. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: * ề quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn oàng Thoại V. và ông Lê Ngọc . thống nhất thuận tình ly hôn. * ề con chung: Bà V. và ông . có 01 con chung tên là Lê Minh T., sinh ngày 25/11/2016. Ly hôn ông . và bà V. thống nhất thỏa thuận bà V. là người trực tiếp nuôi dưỡng đến tuổi trưởng thành, ông . không phải cấp dưỡng nuôi con. Các bên có quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định của pháp luật.
* ề tài s n chung và nợ chung: Vợ chồng tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 3. Lệ phí hôn nhân và gia đình là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) bà Nguyễn oàng Thoại V. và ông Lê Ngọc . phải chịu nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí N&GĐ sơ thẩm ông, bà đã n p theo biên lai thu số 0003394 ngày 14/6/2018 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận ải Châu, Tp Đà Nẵng. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 5. Quyết định này được th hành theo quy định tạ Đ ều 2 Luật Th hành án dân sự thì ngư được th hành án dân sự, ngư phả th hành án dân sự có quyền thỏa thuận th hành án, quyền yêu cầu th hành án, tự nguyện th hành án hoặc bị cưỡng chế th hành án theo quy định tạ các Đ ều 6, 7 và 9 Luật Th hành án dân sự; th h ệu th hành án được thực h ện theo quy định tạ Đ ều 30 Luật th hành án dân sự.
Nơi nhận: - Các đương sự (theo đ/c); - VKSND q.Hả Châu; - UBND ph.ThB, q.HC; - Ch cục THADS q.Hả Châu; - Lưu Hồ sơ vụ án, TH. | THẨM PHÁN Vũ Hồng Hải |