- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Võ Hoàng D và chị Huỳnh Thị Kim T.
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BẾN TRE Số: 196/2017/QĐST-HNGĐ | Mỏ Cày Nam, ngày 01 tháng 9 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 397của Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 8 năm 2017 về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thoả thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ nội dung việc dân sự thụ lý số: 265/2017/TLST-HNGĐ, ngày 14 tháng 8 năm 2017.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 8 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Võ Hoàng D và chị Huỳnh Thị Kim T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
Ngƣời yêu cầu:
- Võ Hoàng D, sinh năm 1987
HKTT: ấp P, xã A, huyện M, tỉnh Bến Tre.
- Huỳnh Thị Kim T, sinh năm 1989
Trú tại: ấp T, xã M, huyện M, tỉnh Bến Tre.
3. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về con chung, tài sản chung, nợ chung: Không có, nên không đề cập.
- Về lệ phí hôn nhân sơ thẩm: 300.000 đồng anh Võ Hoàng D và chị Huỳnh Thị Kim T cùng chịu. Tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) chị T và anh D đã nộp theo biên lai thu số 0011559 ngày 14 tháng 8 năm 2017 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện M Cày Nam được khấu trừ vào tiền án phí trên. Lệ phí sung công quỹ Nhà nước.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Các đương sự (2b); - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục THADS H.MCN(1b); - TAND tỉnh Bến Tre(1b); - Lưu HS, VP (4b). TC:9b. | TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM Thẩm phán Trần Thanh Phong |