vanban.org

Quyết định 195/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

TAND TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Tuyên án 30/08/2019 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Chị Hoàng Minh N và anh Bùi Đình D.

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: a) Về con chung: Chị Hoàng Minh N trực ti p nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục cháu Bùi Ngọc Linh C, sinh ngày 15/6/2017 đ n khi cháu Chi trưởng thành (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ kiện xin ly hôn giữa Hoàng Minh N và anh Bùi Đình D"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Chị Hoàng Minh N và anh Bùi Đình D.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 81 Luật Hôn nhân và gia đình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ SƠN LA
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________
Số: 195/2019/QĐST-HNGĐ
Sơn La, ngày 30 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 220/2019/TLST-HNGĐ, ngày 09 tháng 8 năm 2019, giữa:

Nguyên đơn: Chị Hoàng Minh N, sinh năm 1996;

Địa chỉ: Tổ 11, phường Q, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Bị đơn: Anh Bùi Đình D, sinh năm 1995;

Địa chỉ: Tổ 11, phường Q, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Căn cứ vào khoản 3 Điều 147, 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự và khoản 7 Điều 26, khoản 5, 6 Điều 27 Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản l và s dụng án ph và l ph Tòa án;

Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 8 năm 2019.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 8 năm 2019 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội;

Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý ki n về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa: Chị Hoàng Minh N và anh Bùi Đình D.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

a) Về con chung: Chị Hoàng Minh N trực ti p nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục cháu Bùi Ngọc Linh C, sinh ngày 15/6/2017 đ n khi cháu Chi trưởng thành (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.

b) Về cấp dưỡng: Anh Bùi Đình D tự nguy n cấp dưỡng nuôi con chung; Mức cấp dưỡng là 1.500.000,đ (một tri u năm đồng)/tháng; Thời hạn cấp dưỡng kể từ tháng 09.2019 đ n khi cháu Chi trưởng thành (đủ 18 tuổi) và có khả năng lao động.

Sau khi ly hôn, người không trực ti p nuôi con có quyền thăm nom con, không ai được cản trở người đó thực hi n quyền này. Người không trực ti p nuôi con không được lạm dụng vi c thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đ n vi c trông nom, chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng con.

c) Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu tòa án giải quy t.

d) Về nợ chung; Về tài sản riêng: Không có.

đ) Về án phí:

chị Hoàng Minh N tự nguy n chịu 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí ly hôn và 150.000 (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng nuôi con, được trừ vào 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số: 0004603 ngày 09 tháng 8 năm 2019 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

3. Quy t định này có hi u lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Trường hợp bản án, quy t định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận Thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị cưỡng ch thi hành án tại các điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; Thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án.

Cỡ chữ