- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản giữa bà T và T"
- Tòa quyết gì? ôn nh n s th a thu n a
| T A ÁN NH N D N HUY N CH LÁCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| N N : 194/2020/QĐ -DS | h ách, ngày 29 tháng 10 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
- n v h s v n d n s th
s : 134/2020/
- n 01 th n 10 n m 2020 về việ : “Tranh chấp h p đồng vay tài sản”.
- n v Điều 212 v Điều 213 a
u t t t n d n s ;
- n v i n n h a i i th nh n 21 th n 10 n m 2020.
X T THẤY:
th thu n a
đư n s đượ hi tr n i n n h i i th nh về việ i i qu ết T n v n t n u ện; n i dun th thu n iữa c đư n s khôn vi phạm điều ấm a u t v khôn tr i đạ đ xã h i.
Đã hết thời hạn 07 n , kể từ n
p i n n h i i th nh, khôn ó đư n s n tha đổi kiến về s th thu n đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ôn nh n s th a thu n a
đư n s :
- Nguyên đơn: Bà Võ Thị T, sinh n m: 1962; địa hỉ: ấp P, xã V, hu ện C, tỉnh ến re.
- Bị đơn: Bà Võ Thị T, sinh n m: 1964; địa hỉ: ấp P, xã V, hu ện C, tỉnh ến re.
- Người có quyền l i, nghĩa vụ liên quan: Ông Nguyễn Văn T, sinh n m: 1970; địa hỉ: ấp P, xã V, hu ện C, tỉnh ến re.
2. th a thu n a
đư n s
thể như sau:
Võ hị T ó n hĩa v tr h
Võ hị T s tiền 50.000.000đ (n m mư i triệu đ n ).
Kể từ n
ó đ n u ầu thi h nh n a n ười đượ thi h nh n h đến khi thi h nh n x n , n ph i thi h nh n n ph i hịu kh n tiền ãi a s tiền n ph i thi h nh n the m ãi suất qu định tại kh n 2 Điều 468 a
u t n s n m 2015.
Ghi nh n Võ hị T rút u ầu đ i với ôn N u ễn V n T.
Về n phí s thẩm 1.250.000đ (m t triệu hai tr m n m mư i n hìn đ n ).
Võ hị T t n u ện hịu 500.000đ (n m tr m n hìn đ n ) n phí nhưn đượ khấu trừ v s tiền tạm n n phí đã n p 1.250.000đ (m t triệu hai tr m n m mư i n hìn đ n ) the i n ai thu tạm n n phí, ệ phí a n s 0001721 n 30 th n 9 n m 2020 tại hi
hi h nh n d n s hu ện hợ
h.
n tr h
Võ hị T s tiền n ại 750.000đ ( tr m n m mư i n hìn đ n ).
Võ hị T t n u ện hịu 750.000đ ( tr m n m mư i n hìn đ n ) tiền n phí.
3. Qu ết định n đượ thi h nh the qu định tại Điều 2 u t hi h nh n d n s thì n ười đượ thi h nh n d n s , n ười ph i thi h nh n d n s ó qu ền th a thu n thi h nh n, qu ền u ầu thi h nh n, t n u ện thi h nh n h ặ ị ưỡn hế thi h nh n the qu định tại
điều 6, 7, 7a và 9 u t hi hành n d n s ; thời hiệu thi h nh n đượ th hiện the qu định tại Điều 30 u t thi h nh n d n s .
4. Qu ết định n ó hiệu
ph p u t n a sau khi đượ an h nh v khôn ị kh n
, kh n n hị the th t phú thẩm.
| Nơi nhận: - đư n s ; - VK N hu ện hợ h; - hi . . d n s hu ện hợ h; - Phòng KTNV-T.H.A N tỉnh ến re; - ưu: h s v n, Vp, p. | TH M PHÁN Phạm Thị Thu Thanh |