- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "H- N (XLH)"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn gi a ông Nguyễn Văn H và bà Đặng Thị Ngọc N. 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật tố tụng d n sự; Điều 213 Bộ luật tố tụng d n sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:193/2017/QĐST-HNGĐ | Thành phố Bến Tre, ngày 01 tháng 8 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án d n sự thụ lý số: 274/2017/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 6 năm 2017 gi a: * Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn H, sinh năm 1968. Địa ch : Khu phố A, phường B, thành phố C, t nh B n Tre * Bị đơn: Bà Đặng Thị Ngọc N, sinh năm 1969. Địa ch : Khu phố D, phường E, thành phố C, t nh B n Tre. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng d n sự; Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nh n và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 7 năm 2017.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và th a thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 24 tháng 7 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều c m của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý ki n về sự th a thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn gi a ông Nguyễn Văn H và bà Đặng Thị Ngọc N. 2. Sự th a thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nh n: ông Nguyễn Văn H và bà Đặng Thị Ngọc N thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Có Nguyễn Phước H, sinh năm 1987 và Nguyễn Phước B, sinh năm 10/9/1988. Đã trưởng thành nên Tòa án không xem xét giải quy t.
- Về tài sản chung: tự th a thuận, không yêu cầu Tòa án giải quy t.
- Về nợ chung: Không có.
- Về án phí: án phí hôn nh n gia đình sơ thẩm được giảm 50% là 150.000 đồng, ông H tự nguyện nộp nhưng được kh u trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0010952 ngày 15/6/2017 của Chi cục thi hành án d n sự thành phố C, ông H được hoàn lại số tiền 150.000 (Một trăm năm mươi ngàn) đồng. 3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSNDTP B n Tre; - Chi cục THADS TP C; - TA t nh B n Tre ; - UBND phường E, Tp C; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (Đã ký) Tr n Thị Như Phư ng |