| TÒ A Á N NHÂN DÂN HUYỆN GIA LÂM ́ THÀ NH PHÔ HÀ NỘI Số : 190/2019/QĐST-HNGĐ ́ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
QUYÊT ĐI ̣NH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎ A THUẬN CỦ A CÁ C ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vu ̣ án dân sự thu ̣ lý số 292/2019/TLST-HNGĐ ngày 02
tháng 7 năm 2019 giữa:
Nguyên đơn: Chị Bùi Nguyễn Uyên N, sinh năm 1993.
HKTT: Thôn C, xã C, huyện Q , thành phố Hà Nội.
Chỗ ở: Số 38/42 ngõ 63 phố T, quận C, thành phố Hà Nội.
Bi ̣ đơn: Anh Nguyễn Minh Đ, sinh năm 1996.
HKTT và chỗ ở: Thôn C, xã L, huyện G , thành phố Hà Nội.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bô ̣ luâ ̣t Tố tu ̣ng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và 83 Luâ ̣t Hôn nhân và gia đinh năm
̀ 2014.
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH ngày 30/12/2016 của
Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhâ ̣n sự tự nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành ngày
04 tháng 7 năm 2019.
́
XÉ T THÂY
Viê ̣c thuâ ̣n tinh ly hôn và thỏa thuâ ̣n của các đương sự được ghi trong
̀ Biên bản ghi nhâ ̣n sự tự nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành ngày 04 tháng 7 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyê ̣n và không trái pháp luâ ̣t, không trái đa ̣o đứ c xa hô ̣̃ i.
Đa hết thỡ
̀ i ha ̣n 07 ngày kể từ ngày lâ ̣p Biên bản ghi nhâ ̣n sự tự nguyê ̣n ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuâ ̣n đó.
́
QUYÊT ĐI ̣NH
1. Công nhâ ̣n sự thuâ ̣n tinh ly hôn giữa: Chị Bùi Nguyễn Uyên N và anh
̀ Nguyễn Minh Đ.
2. Công nhâ ̣n sự thỏa thuâ ̣n của các đương sự cu ̣ thể như sau:
- Về con chung: Chị N và anh Đ xác định anh chị có 01 con chung là
cháu Nguyễn Ngọc An V, sinh ngày 10/10/2017. Giao cháu Nguyễn Ngọc An V cho chị Bùi Nguyễn Uyên N là mẹ được trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc cháu An V đến khi cháu trưởng thành, đủ 18 tuổi hoặc khi có sự thay đổi khác của pháp luật, tạm hoãn nghĩa vụ đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con chung đối với anh Nguyễn Minh Đ đến khi cháu V trưởng thành đủ 18 tuổi hoặc khi có sự thay đổi khác của pháp luật.
Anh Đ có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản
trở.
- Về tài sản chung và nợ chung vợ chồng: Hai bên thống nhất tự thỏa
thuâ ̣n, không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết.
- Về á n phí sơ thẩm: Chị Bùi Nguyễn Uyên N tự nguyê ̣n chi ̣u cả 150.000
(Một trăm năm mươi nghìn) đồng tiền án phi ly hôn sơ thẩm được trừ vào số
́
tiền chị N đa nô ̣̃ p 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng tiền ta ̣m ứ ng án phi ta ̣i Chi cu ̣c
́ Thi hành án dân sự huyê ̣n Gia Lâm theo Biên lai số AA/2010/0004533 ngày 01/7/2019, chị Bùi Nguyễn Uyên N được hoàn lại số tiền 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự ; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết đi ̣nh này có hiê ̣u lực ngay sau khi được ban hành và không bi ̣
kháng cáo, kháng nghi ̣ theo thủ tu ̣c phúc thẩm. Nơi nhận:
̉
THÂM PHÁ N -VKSND huyê ̣n Gia Lâm;
- TAND TP Hà Nô ̣i;
- THADS huyê ̣n Gia Lâm;
- UBND xã C, huyện Q, thành phố Hà Nội (theo GCNKH số 21 ngày 09/3/2017);
- Các đương sự;
Đoàn Thành Nam
- Lưu HS;