vanban.org

Quyết định 19/2022/QĐST-KDTM — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng Thương m i cổ phần Đ. Địa ch : Tháp B DV, 194 Trần Quang , phường , quận H, thành phố Hà Nội. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "QĐCN kinh doanh thương mại"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÕA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H
Tỉnh Thanh Hóa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2022/QĐST-KDTMH, ngày 29 tháng 8 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

-----------------------------------------

TÕA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H, TỈNH THANH HÓA

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và khoản 3 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự.

Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 19 tháng 8 năm 2022 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án kinh doanh thương m i thụ lý số: 17/2022/TLST-KDTM ngày 06 tháng 6 năm 2022.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi ph m điều cấm của luật và không trái đ o đức xã hội.

Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng Thương m i cổ phần Đ.

Địa ch : Tháp B DV, 194 Trần Quang , phường , quận H, thành phố Hà Nội.

Người đ i diện theo pháp luật: Ông Phan Đức T – Chức vụ:Chủ tịch HĐQT

Đơn vị được ủy quyền kh i kiện và tham gia toàn bộ quá tr nh tố tụng: Ông ê Ng c V – iám đốc Ngân hàng TMCP Đ, Chi nhánh Thanh Hoá làm đ i diện theo Quyết định u quyền số 963/QĐ-B DV ngày 25/10/2021 của Ngân hàng TMCP Đ.

Địa ch : Số 26 Đ i lộ , phường Đ, thành phố T, t nh Thanh Hoá.

Người được ủy quyền l i: Ông Đ ng C m H - Phó trư ng phòng Quản lý rủi ro - B DV Thanh Hoá.

(Theo quyết định ủy quyền tham gia tố tụng số 190/QĐ – BIDV.TH ngày 08/4/2022

Bị đơn: Ông V uân T, sinh năm 1977

Địa ch : Thôn H, xã H, huyện H, t nh Thanh Hoá

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

1. Bà Trần Thị im T, sinh năm 1979 (Bà T u quyền cho ông T theo giấy u quyền ngày 20/6/2022

Địa ch : Thôn H, xã H, huyện H, t nh Thanh Hoá.

2. Ông Đ ng Văn H, sinh năm 1981

3. Bà Nguyễn Thị Thu H, sinh năm 1983

(Bà H và ông H u quyền cho ông Thành theo giấy u quyền ngày 20/6/2022

Đều có địa ch : Thôn H, xã H, huyện H, t nh Thanh Hoá

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về số tiền nợ: Tính đến hết ngày 18/8/2022 ông V uân T còn nợ Ngân hàng Thương m i cổ phần Đ số tiền gốc là 6.575.000.000 đ ng, lãi trong h n 560.816.509 đ ng, lãi quá h n 950.611.024 đ ng. Tổng số tiền: 8.086.427.533 (Tám tỷ không trăm tám sáu triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn năm trăm ba ba đồng).

2.2. Về thời gian, phương thức và số tiền trả nợ: Hai bên thống nhất thoả thuận chia làm các k trả nợ, cụ thể như sau:

1: Chậm nhất ngày 25/8/2022 thanh toán số tiền gốc tối thiểu 50.000.000 đ ng.

2: Chậm nhất ngày 25/9/2022 thanh toán số tiền gốc tối thiểu 50.000.000 đ ng.

3: Chậm nhất ngày 25/10/2022 thanh toán số tiền gốc tối thiểu 50.000.000 đ ng.

4: Chậm nhất ngày 25/11/2022 thanh toán số tiền gốc tối thiểu 50.000.000 đ ng.

5: Chậm nhất ngày 20/12/2022 thanh toán toàn bộ số nợ gốc còn l i.

Đối với số tiền lãi trong h n và quá h n Ngân hàng s xem x t miễn giảm một phần sau khi thanh toán hết số nợ gốc. Nếu ông T không thanh toán đúng, đủ nợ gốc th Ngân hàng không xem x t miễn giảm lãi.

ể từ ngày tiếp theo của ngày thỏa thuận (ngày 19/8/2022 cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi trên số tiền gốc còn phải thi hành theo mức lãi suất các bên thỏa thuận nhưng phải phù hợp với quy định của pháp luật.

Trường hợp ông V uân T không thanh toán toàn bộ số tiền như đã thỏa thuận trên và kể từ ngày bên được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án mà bên phải thi hành án không thi hành ho c thi hành không đầy đủ th bên được thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan Thi hành án dân sự có th m quyền xử lý tài sản đã thế chấp để thanh toán toàn bộ khoản nợ cho Ngân hàng TMCP Đ và các khoản chi phí phát sinh.

Tài sản thế chấp của ông V uân T, bà Trần Thị im T, ông Đ ng Văn H, bà Nguyễn Thị Thu H theo biên bản xem x t, th m định ngày 14/7/2022 g m:

- Thửa đất số 1752 , tờ bản đ số 11, diện tích 1732 m2 thôn H, xã H, huyện H, t nh Thanh Hóa theo iấy CNQSD đất, quyền s hữu nhà và tài sản khác g n liền với đất số CE 925372, số vào sổ cấp CN CH 08001 do UBND huyện Hậu ộc cấp ngày 09/12/2016 cho ông V uân T và bà Trần Thị im T. Qua đo đ c, kiểm tra hiện tr ng, cụ thể mốc giới như sau: Phía B c giáp đê; phía Đông giáp cống; phía Tây giáp đường đê, phía Nam giáp lưu không sông ch trường và toàn bộ tài sản g n liền trên đất g m:

Nhà điều hành: Nhà cấp 4, hai tầng, diện tích xây dựng 144 m2, diện tích sàn xây dựng 288m2, tường xây g ch, khung cột bê tông, mái đổ b ng lợp ngói. Năm hoàn thành xây dựng 2016.

Nhà xư ng sản xuất: Nhà cấp 4, 01 tầng, diện tích xây dựng 120m2, diện tích sàn 120m2, tường xây g ch, mái lợp tôn.

+ Sân bê tông, trụ p c c diện tích xây dựng 210m2; 02 trục đường ray thuyền b ng s t, trụ cột p bê tông cốt th p, năm hoàn thành xây dựng 2014.

(Toàn bộ tài sản trên vẫn còn nguyên như hợp đ ng thế chấp và đang ho t động

- Thửa đất số 556, tờ bản đ số 12, diện tích 450,0 m2 thôn T, xã H, huyện H, t nh Thanh Hóa theo iấy CNQSD đất, quyền s hữu nhà và tài sản khác g n liền với đất số BĐ 451261, số vào sổ cấp CN: CH 01799 do UBND huyện Hậu ộc, t nh Thanh Hóa cấp ngày 04/4/2011 cho ông V uân T và bà Trần Thị im T. Qua đo đ c thực tế diện tích 484m2 : Phía B c giáp đường giao thông, số đo 19,4m; Phía Nam giáp thửa 556 số đo 17,9m; Phía Đông giáp mương thoát nước số đo 23,7m; Phía tây giáp thửa 557 số đo 23,9m 2,4m và tài sản g n liền với đất là 01 nhà cấp bốn hai tầng, mái bê tông cốt th p, tường

2

2 xây g ch, khung cột bê tông chịu lực, diện tích sàn153m , diện tích xây dựng 306m , xây dựng năm 2010.

- Thửa đất số 1398, tờ bản đ số 11, diện tích 353,0 m2 thôn H, xã Hc, huyện H, t nh Thanh Hóa theo iấy CNQSD đất, quyền s hữu nhà và tài sản khác g n liền với đất số: CĐ 236664, số vào sổ cấp CN: CH 01864 do UBND huyện Hậu ộc, t nh Thanh Hóa cấp ngày 13/5/2016 cho ông Đ ng Văn H và bà Nguyễn Thị Thu H. Qua đo đ c thực tế: Phía B c giáp thửa 1399, Phía Nam giáp thửa 1398 ; Phía Đông giáp đường thôn; Phía Tây giáp ao thầu và tài sản g n liền với đất là 01 nhà cấp bốn bốn gian, tường xây g ch, mái lợp ngói.

- Hệ thống tr m biến áp 400k V -10 (22)/0,4kV theo hợp đ ng xây dựng số 11/2017/HĐ D ngày 24/11/2017 và Hóa đơn T T số 0000224 ngày 19/12/2017; Hệ thống dây chuyền sản xuất đá l nh theo hợp đ ng l p đ t máy đá l nh ngày 08/12/2017 và Hoá đơn T T số 0024147; 0024148 ngày 18/12/2017 g m: Hệ thống tr m biến áp 400k V – 10 (22 /0,4kV theo hợp đ ng xây dựng số 11/2017/HĐ D ngày 24/11/2017 và Hoá đơn T T số 0000224 ngày 19/12/2017; Hệ thống dây chuyền sản xuất đá l nh theo hợp đ ng l p đ t máy đá l nh ngày 08/12/2017 và Hoá đơn T T số 0024147; 0024148 ngày 18/12/2017.

- Hệ thống máy móc thiết bị kho l nh theo hợp đ ng l p đ t kho l nh - kho cấp chập ngày 30/10/2018, Hoá đơn T T số 0013862 ngày 30/10/2018 và Hoá đơn T T số 0013865 ngày 30/10/2018.

Nếu tài sản thế chấp kê biên phát m i không đủ để thanh toán toàn bộ khoản nợ th ông V uân T vẫn phải tiếp tục thực hiện ngh a vụ trả nợ b ng các tài sản khác của ông Thành cho đến khi thanh toán hết khoản nợ vay theo các Hợp đ ng tín dụng.

3. Về án phí: Ông V uân T tự nguyện chịu toàn bộ án phí kinh doanh thương m i sơ th m là 58.043.213 đ ng (Năm mươi tám triệu không trăm bốn ba nghìn hai trăm mười ba đồng).

Trả l i cho Ngân hàng Thương m i cổ phần Đ số tiền t m ứng án phí đã nộp là 74.836.000 đ ng (Bảy mươi tư triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn đồng) theo biên lai thu t m ứng án phí số /2021/0008949 ngày 06/6/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện H.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

5. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

Cỡ chữ