vanban.org

Quyết định 19/2021/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Ho ng Th M v anh Nông Văn T 2.

Các đương sự; VKSND huyện Mai Sơn; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hoàng Thị M - Nông Văn T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Ho ng Th M v anh Nông Văn T 2.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MAI SƠN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2021/QĐST-HNGĐMai Sơn, ngày 22 tháng 11 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 54/2021/TLST- HNGĐ ngày 05 tháng 11 năm 2021 giữa: Nguyên đơn: Ch Ho ng Th M, sinh năm 1991. Nơi ĐKHKTT v nơi ở: B n C, x CC, huyện MS, tỉnh Sơn La. B đơn: Anh Nông Văn T, sinh năm 1991. Nơi ĐKNKTT: B n TC, x CC, huyện MS, tỉnh Sơn La. Căn cứ v o Điều 147, Điều 212 v Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ v o điểm a kho n 5 Điều 27 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đ nh về án phí, lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 12 tháng 11 năm 2021;

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 12 tháng 11 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đ hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i th nh, không có đương sự n o thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Ho ng Th M v anh Nông Văn T 2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: a. Về tình c m: Ch Ho ng Th M v anh Nông Văn T nhất trí thuận tình ly hôn. b. Về con chung: Ch M v anh T có 02 con chung là các cháu Nông Tấn S sinh ngày 01/01/2012 và cháu Nông Quốc T sinh ngày 12/12/2009. Giao cháu Nông Tấn S cho ch M trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi cháu S đủ tuổi trưởng thành (18 tuổi). Giao cháu Nông Quốc Tr cho anh T trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi cháu Tr đủ tuổi trưởng th nh (18 tuổi). Ch M, anh T không ai ph i cấp dưỡng nuôi con chung c ng nhau. Sau khi ly hôn, anh T, ch M được quyền thăm nom con; không ai được c n trở anh T, ch M thực hiện quyền n y theo quy đ nh của Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân v gia đình năm 2014. c. Về tài s n chung vợ chồng: Ch M, anh T không yêu c u T a án xem xét gi i quyết. Sau n y nếu có phát sinh tranh chấp về t i s n chung, các đương sự được quyền khởi kiện trong vụ án dân sự khác. d. Về nợ chung: Không có đ. Về án phí: Ch M nhận ch u toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm là 150.000 đồng; được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí l 300.000 đồng đ nộp theo biên lai thu số AA/2021/0001269 ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Chi cục Thi hành án Dân sự huyện MS, tỉnh Sơn La. Ch M được nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng chẵn tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện MS, tỉnh Sơn La. 4. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm./.

Cỡ chữ