vanban.org

Quyết định 189/2023/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ôn N u ễn N ọc H và bà N u ễn Thị Thu H1.

Các đươn sự; VKSND HTN; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ôn N u ễn N ọc H và bà N u ễn Thị Thu H1.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật tố tụn dân sự; Điều 213 Bộ luật tố tụn dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUÂN NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BÌNH THUẬN
Số: 189/2023/QĐST - HNGĐ
HTN, ngày 05 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 349/2023/T ST-HNGĐ n 18 thán 8 năm 2023, iữa: N u ên đơn: Ôn N u ễn N ọc H; Sinh năm: 1995; Bị đơn: B N u ễn Thị Thu H1; Sinh năm: 1994; Cùn địa chỉ: Thôn PH, xã HM, hu ện HTN, tỉnh Bình Thuận.

- Căn cứ v o Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụn dân sự 2015;

- Căn cứ v o Điều 55, 58, 81, 82 uật hôn nhân ia đình;

- Căn cứ N hị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016 của Ủ ban thườn vụ quốc hội qu đinh về mức thu, miễn, iảm, thu, nộp, quản lý v sử dụn án phí v lệ phí Tòa án.

- Căn cứ v o biên bản hi nhận sự tự n u ện l hôn v ho iải th nh n 28 tháng 8 năm 2023.

XÉT THẤY

Việc thuận tình l hôn v thoả thuận của các đươn sự được hi tron biên bản hi nhận sự tự n u ện l hôn v ho iải th nh n 28 tháng 8 năm 2023 là hoàn toàn tự n u ện v khôn vi phạm điều cấm của luật, khôn trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn bả n , kể từ n lập biên bản hi nhận sự tự n u ện l hôn v ho iải th nh, khôn có đươn sự n o tha đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ôn N u ễn N ọc H và bà N u ễn Thị Thu H1. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: Về án phí: Ôn N u ễn N ọc H và b N u ễn Thị Thu H1 mỗi n ười pH nộp 75.000 đồn án phí dân sự sơ thẩm l hôn. Ôn N u ễn N ọc H tự n u ện nộp tha số tiền án phí cho b N u ễn Thị Thu H1 được khấu trừ v o số tiền tạm ứn án phí ôn N u ễn N ọc H đã nộp 300.000 đồn theo biên lai số 0019251 ngày 07/8/2023 tại Chi cục thi h nh án dân sự hu ện HTN, tỉnh Bình Thuận. Ông N u ễn N ọc H và b N u ễn Thị Thu H1 đã nộp đủ tiền án phí. Ho n trả cho ông N u ễn N ọc H số tiền 150.000 đồn (Một trăm năm mươi ngàn đồng) tiền tạm ứn án phí đã nộp nói trên. 3. Về t i sản chun v n hĩa vụ chun : Hai bên đươn sự khôn êu cầu Tòa án iải qu ết. 4. Qu ết định n có hiệu lực pháp luật n a sau khi được ban h nh v khôn bị khán cáo, khán n hị theo thủ tục phúc thẩm. Quyết định n được thi h nh theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì n ười được thi hành án dân sự, n ười pH thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi h nh án theo qu định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi h nh án được thực hiện theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. Việc tha đổi n ười trực tiếp nuôi con, vấn đề cấp dưỡng nuôi con sau khi ly hôn có thể được thực hiện theo qu định của pháp luật.

Cỡ chữ