vanban.org

Quyết định 187/2025/QĐST-VDS — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về hôn nhân: Ông Phạm Thanh N và bà Nguyễn Xuân L tự nguyện thuận tình ly hôn. Quan hệ hôn nhân giữa ông Phạm Thanh N và bà Nguyễn Xuân L chấm dứt kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật. Ghi nhận ông Phạm Thanh N và bà Nguyễn Xuân L không yêu cầu về cấp dưỡng giữa vợ và chồng khi ly hôn. Về con… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Phạm Thanh N - Nguyễn Xuân L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 107 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHÂU THÀNH
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 187/2025/QĐST-VDSChâu Thành, ngày 17 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, 57, 107 Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 235/2025/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 5 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

+ Ông Phạm Thanh N, sinh năm 2000;

Nơi cư trú: Số E, ấp P, xã T, huyện C, tỉnh Bến Tre.

+ Bà Nguyễn Xuân L, sinh năm 1999;

Nơi cư trú: Số E, ấp P, xã T, huyện C, tỉnh Bến Tre.

Chỗ ở hiện nay: Số B, khu phố D, thị trấn M, huyện M, tỉnh Bến Tre.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

1. Về hôn nhân: Ông Phạm Thanh N và bà Nguyễn Xuân L tự nguyện thuận tình ly hôn. Quan hệ hôn nhân giữa ông Phạm Thanh N và bà Nguyễn Xuân L chấm dứt kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật. Ghi nhận ông Phạm Thanh N và bà Nguyễn Xuân L không yêu cầu về cấp dưỡng giữa vợ và chồng khi ly hôn.

2. Về con chung: Không có, nên không yêu cầu Toà án giải quyết.

3. Tài sản chung, nợ chung: Không có, nên không yêu cầu Toà án giải quyết.

4. Lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) ông N và bà L phải chịu nhưng ông bà thỏa thuận trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) mà ông bà đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0010065 ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Đương sự đã nộp đủ lệ phí.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về hôn nhân: Ông Phạm Thanh N và bà Nguyễn Xuân L tự nguyện thuận tình ly hôn. Quan hệ hôn nhân giữa ông Phạm Thanh N và bà Nguyễn Xuân L chấm dứt kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật. Ghi nhận ông Phạm Thanh N và bà Nguyễn Xuân L không yêu cầu về cấp dưỡng giữa vợ và chồng khi ly hôn.

- Về con chung: Không có, nên không yêu cầu Toà án giải quyết.

- Tài sản chung, nợ chung: Không có, nên không yêu cầu Toà án giải quyết.

2. Lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) ông N và bà L phải chịu nhưng ông bà thỏa thuận trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) mà ông bà đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0010065 ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Đương sự đã nộp đủ lệ phí.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ