vanban.org

Quyết định 185/2026/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Trần Thiện Â- 1976. CCCD số: xxxxxxxxxxxx. Địa chỉ: Ấp T, xã T, thành phố Cần Thơ. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Trần Thiện Â- Trần Thị Ú"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3- CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 185/2026/QĐST-DSCần Thơ, ngày 07 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 29 tháng 7 năm 2026 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 787/2026/TLST-DS ngày 19 tháng 6 năm 2026,

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Ông Trần Thiện Â- 1976. CCCD số: xxxxxxxxxxxx.

Địa chỉ: Ấp T, xã T, thành phố Cần Thơ.

- Bị đơn: Bà Trần Thị Ú- 1958. Căn cước số: xxxxxxxxxxxx.

Địa chỉ: Ấp Đ, xã T, thành phố Cần Thơ.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

* Bà Trần Thị Ú chịu trách nhiệm trả cho ông Trần Thiện  số tiền 14.500.000đ (mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng) (đã bao gồm 13.000.000đ nợ gốc và 1.500.000đ tiền lãi).

Kể từ ngày ông Trần Thiện  có đơn yêu cầu thi hành án nếu bà Trần Thị Ú chậm trả số tiền trên cho ông Â, thì bà Ú còn phải trả tiền lãi phát sinh đối với số tiền nợ gốc chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả, theo mức lãi suất được quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.

* Về tạm ứng án phí và án phí dân sự sơ thẩm:

- Hoàn trả 1.023.000đ (một triệu không trăm hai mươi ba nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí cho ông Trần Thiện Â, theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0012162 ngày 16/6/2026 của Thi hành án dân sự thành phố Cần Thơ.

- Miễn án phí dân sự sơ thẩm cho bà Trần Thị Ú (người cao tuổi).

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Trường hợp quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 và 36 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 34 Luật Thi hành án dân sự.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ