- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự số 185/2017/QĐST-DS ngày 08/12/2017."
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUY N CHÂU THÀNH TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 185/2017/QĐS -DS |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 30 tháng 11 năm 2017 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 485/2017/TLST-DS ngày 15 tháng 11 năm 2017 về việc “ ranh ch p hợp đồng vay tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Nguyễn Đức P sinh năm 1985.
Đ a ch : số 264 p xã huyện C t nh Đồng háp
- B đơn: Phan h L sinh năm 1977.
Đ a ch : số 15 p xã huyện C t nh Đồng háp.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ch Phan h L đồng ý trả cho anh Nguyễn Đức P số tiền vốn vay còn thiếu 10.000.000 đồng.
n ph dân sự sơ th m là 250.000 đồng. ai bên th a thuận:
Anh Nguyễn Đức P tự nguyện ch u án ph dân sự sơ th m là 250.000 đồng
Số tiền tạm ứng án ph anh Nguyễn Đức P đã nộp 300.000 đồng được trừ vào tiền án ph dân sự sơ th m phải nộp. Anh Nguyễn Đức P được hoàn lại 50.000 đồng theo biên lai thu số 12374 ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Chi cục thi hành án dân sự huyện C.
ể từ ngày bản án quyết đ nh có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp cơ quan Chi cục thi hành án dân sự có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được th hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi th hành án xong t t cả các khoản tiền hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi su t quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật hi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án quyền yêu c u thi hành án tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6 7 và 9 Luật hi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - òa án nhân dân t nh Đồng háp; - Viện SND huyện C; - Chi cục ADS huyện C; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (Đã ký) N n Q c H n |