vanban.org

Quyết định 184/2025/DS-ST — Tranh chấp quyền sử dụng đất

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Căn k oản 9 Đ u 26; á Đ u 35; 39 147, 165, 217, 228, 244, 273 B u t Tố t n n s ;

Căn k oản 2 Đ u 1 u t s B u t Tố t n Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Nguyễn Văn R tranh chấp quyền sử dụng đất với Phạm Thị N"
  • Tòa quyết gì? Căn k oản 9 Đ u 26; á Đ u 35; 39 147, 165, 217, 228, 244, 273 B u t Tố t n n s ;
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HU V C - VĨNH ONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 184/2025/DS-ST
Ngày: 29-9-2025
V/v: tr n
p qu n s n t

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HU V C - VĨNH ONG

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Ôn Hồ Văn Tú.

Các Hội thẩm nhân dân:

1. Ôn

Văn V ;

2. Ôn

Văn T .

Thư ký phiên tòa: Ôn

Văn S - T ư ký Tò án.

i di n i n ki m s t nh n d n khu v c - nh ong tham gia phiên tòa: B B T

- K ể sát v n.

Tron n 29 t án 9 nă 2025 t

òn

t Tò án n n n k u v 9 - V n on

p n tò t s t

n k v án n s t ý số: 502/2024/T ST-DS n 25 t án 10 nă 2024 v v ệ tr n

p “qu n s

n

t” t eo Qu ết n ư v án r t số: 208/2025/QĐXXST-DS n 15 t án 9 nă 2025 ữ á ư n s :

- Nguyên đơn: Ông N u ễn Văn R s n nă 1953;

: số A p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

số 104/4 p Q ã Q t n V n on ). c m t

- B đơn:

B

T N s n nă 1951;

: số D p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

số D p Q ã Q t n V n on ). c m t

+ Ông N Văn X s n nă 1961;

: Số E p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

số E p Q ã Q t n V n on ). in v ng m t

- Ng i c quy n l i ngh a v liên quan:

+ B N u ễn T D s n nă 1959;

: số A p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

số 104/4 p Q ã Q t n V n on ).

Ng i đ i di n theo ủy quy n của à Nguyễn Th D: Ông N u ễn Văn R s n nă 1953;

: số A p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

số 104/4 p Q ã Q t n V n on ). c m t

B N u ễn T

ỹ s n nă 1973; Đ

: Số D p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

số D p Q ã Q t n V n on ). in v ng m t

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Th o nội dung đơn kh i ki n đơn êu cầu xin r t một phần êu cầu kh i ki n c c i khai trong qu trong qu tr nh t t ng và t i phiên tòa ngu ên đơn ông Ngu ễn ăn R trình bày:

n t

n t u

t p n

t

t số 40 t ản ồ số 22 t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on o n

n ư quản ý s

n t nă 1977 o ến n trư

n

t t

n

n n v n

N u ễn T D tr n o p n t n . N uồn ố t o

n o á n n n s

n .

n t

n s

n t trư

ến n

ư n n o ư

p

n n n qu n s

n

t n u n n n k n

ểu p áp u t v n t ư n u n v n n n n k n

n ệ

t t

p

t eo kết quả o

299 t ể ện p n t

n t u t 1215 t ản ồ số 2 ện t 2150 2 o n n ư

n t n k k . Đến k o

n qu o n o

t ến n o o p n t

n n p un v p n t

T N

T X1 (Phan T X2

X2 ã ết ện n

N u ễn T

ỹ

on

T X1 n tá s

n t n t

t số 40 t ản ồ số 22 o n n ư

n t n k k

n .

Trư

Tò án n n n u ện T n

ú t n Bến Tre

ả qu ết tr n

p qu n s

n t ữ n u n n Đỗ T N1 n 08 n u n n k á v

n N u ễn T

ỹ ố v 01 p n

t

t số 40 t ản ồ số 22. S u k

ản án số 95/2024/DS-ST n 25/6/2024

Tò án t

N u ễn T

ỹ ăn v o Bản án n

ể u u qu n t qu n p

n n n qu n s

n t o L t

qu n

n t ến n o

tá t

t số 40 t ản ồ số 22 t n 03 t

ồ : t 124 ện t 5509 6 2 t 129 ện t 893 5 2 v t 130 ện t 268,7m2 n t ản ồ số 83. Đố v p n t t u t số 129 ện t 893,5m2 v t 130 ện t 268 7 2

t

N u ễn T

ỹ

n k n

tr n

p v

L. Đố v p n t

n v p n t

T N n

un

t t

t t

t số 124 t n

ện t 5509,6m2.

Tron t

n s

n t t

T N n ế

t

n ông kh n

ết s u n n

ết n n p át s n tr n

p v

N t nă 2015 o ến n . n t tr n

p

n v

N ện tr n ện n

ư n nư trư

n n ư

o ư n nư ể nư v o ru n v

t p n n n n n n t n ư n nư

ện n .

Đố v p n t

T N áp r n v p n t

n t

t

N k n ư n nư n ưn quá tr n s

n

N o r n t N

t nữ ư n nư t n k n ồn ý. Quá tr n s

n

N n s n p n t

n

u n n áp

1 5 t

ến sông C tr n p n t tr n

p N trồn á

nư v 02

ão tr n 40 nă

o

N trồn n ưn n k n

ết. N u n n u u N o trả t o n n ưn

N k n ồn ý. Ôn

n ến n qu n p ư n ả qu ết n ưn k n t n .

C n tron v án n t n n

k k ện v

u u u n Ngô Văn X trả p n t

ện t 21 25 ²

u n n 0 5 ;

u 42 05 t u

t p n t

t số 40 t ản ồ số 22 t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on . Tu n n o k o

ả qu ết tr n

p t

ữ n v n X ã t ốn n t ư n n n rút

u u k k ện n u tr n ố v n Ngô Văn X.

Ôn ồn ý v kết quả o

kết quả n á kết quả e

t t n t

ỗ. Ôn k n t u

ố tư n ư tr úp p áp ý t eo qu n

p áp u t.

V

p tố t n n t n u ện n p to n .

N

n k k ện u u Tò án ả qu ết u

T N ốn

t

á

nư v 02

ão ể trả o n p n t

ện t 156 9 ² t u

t p n t

t số 124 qu o

t tế ký ệu 124 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83

t t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on . Ôn k n ồ t ư n t sản

b N tr n t.

Ôn n rút

t p n u u k k ện ố v

u u u T N o trả o n p n t

ện t 155 6 ² t u

t p n t

t số 40 t ản ồ số 22 t t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n p Q ã Q t n V n on ).

Trong qu tr nh t t ng và t i phiên tòa đơn à Ph m Th N tr nh bày: n t

n s

n

n uồn ố ư

n

Văn N2 n tá s

n t trư nă 1975 ến n s u n

o s

n .

n t

s

n t trư ến n

n ư ư

p

n n n qu n s

n

t tu n n ến k o

n qu p n t

n p un v

t

T X1 ( n T X2

X2 ã ết ện n N u ễn T

ỹ

on

T X1 n tá s

n v t

n N u ễn Văn R n p t n t

t số 40 t ản ồ số 22 o n N u ễn Văn R k k

n n ưn

k n

ết. Trư

s

n t n n ến k

o t t

ã s

n t n n á n tr n 40 nă . T eo

ư

ết t p n t o e

n

Văn T n t n k k t eo o

trư

k n ết v s o n T

n t n tron k

o t ến n t

u n tr n t v n tá t tu n n n n T n t ốn n t p n t n

n n k n

ý k ến

u u .

n t

v t

n R trư

t n p n k n ư n nư . S u n t

n t

v n t

n R t ến n

o ư n nư

n t

o t nữ on ư n

n n R t n R o

t nữ on ư n . V ệc ông R o r n n R o ết on ư n t k n ồn ý. B ư

ết n t

n R t ng R

p

t r p on ư n r n ữ

n n R k t r k oản 01 t.

n t tr n

p ện n

á

nư

n t

t o trồn n t

n R do ông R trồn n o r òn 02

ão tr n 40 nă tu o

trồn . Do t

ư

n

v

s

n n n t trư

ến n n n k n ồn ý v to n

u u k k ện

n N u ễn Văn R. Trư n

p Tò án ả qu ết p n n u u k k ện ông R t

u u n R ồ t ư n t sản tr n t o t eo kết quả

H ồn n á.

B ồn ý v kết quả o

kết quả n á kết quả e

t t

n t

ỗ.

T i n t khai và iên n

i khai đơn ông Ngô ăn X tr nh à : n

s

n p n t t u t 34 t ản ồ số 22 t

t xã H, u ện T t n Bến Tre

ện t

4690 3 2 n ã ư

p

n n n qu n s

n

t.

n t

n R áp r n v p n t

n t u

t p n

t

t số 40 t ản ồ số 22. N uồn ố t

n

o n

k p á s

n n n t trư

ến n k n

tr n

p n n n k n ồn ý v

u u k k ện

n R. Tu n n v o n 04/3/2025 n ã t t u n t ốn n t ư

t

n v t

n R tr n t

. S u

n R ã rút u u k k ện tr n

p qu n s

t v n n n n ồn ý. ữ n R v

N tr n

p k n

n qu n ến n n n n k n

ý k ến . Do ện t n n n v ệ n n n Tò án

t

qu n ả qu ết v n

t n tron suốt quá tr n tố t n

v án v n v n

t t p n tò t v án n k n

k ếu n

v s u.

Ngư i có qu n i ngh a v iên quan à Ngu ễn Th D qu n cho ông Ngu ễn ăn R tr nh à :

B N u ễn T D v

n

D k n

tr n

p k n

u u tron v án n

D t ốn n t v ý k ến

n .

Trong qu tr nh t t ng và đơn êu cầu gi i qu t xét xử v ng m t ngư i có qu n i ngh a v iên quan à Ngu ễn Th Mỹ tr nh à :

T

t số 40 t ản ồ số 22 t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on

n N u ễn Văn R

T N v

T X1 ( n T X2

X2 ã ết X2 n ư t kế t

X2.

Trư

Tò án n n n u ện T n

ú t n Bến Tre

ả qu ết tr n

p qu n s

n t ữ n u n n Đỗ T N1 n 08 n u n n k á v

n

ố v 01 p n

t

t số 40 t ản ồ số 22. S u k

ản án số 95/2024/DS-ST n 25/6/2024

Tò án t

ăn v o ản án n ể u u qu n t

qu n p

n n n qu n s

n t o s u

qu n

n t ến n o

tá t

t số 40 t ản ồ số 22 t n 03 t

ồ : t 124 ện t 5509 6 2 t 129 ện t 893 5 2 v t 130 ện t 268 7 2 n t ản ồ số 83. n t

t u t số 129 ện t 893 5 2 v t 130 ện t 268 7 2 p n t

T N v t

n N u ễn Văn R n un

t t

t t 124 t n ện t 5509 6 2. Tron v án n

k n

tr n

p k n

u u . Đ t

n t

n ả qu ết v n u.

B ồn ý v kết quả o

kết quả n á kết quả e

t t

n t

ỗ. Do n n v ệ n n

n Tò án t

qu n ả qu ết v n

t tron suốt quá tr n tố t n

v án v n v n

t t p n tò t v án

T i phiên tòa đ i di n i n ki m s t ph t i u quan đi m:

Vi c tuân theo pháp luật trong th i gian chuẩn

ét ử: Tron t

n u n

t T

p án ã t

ện ún v qu n B u t Tố t n n s .

Vi c tuân theo pháp luật của Hội đồng ét ử Th ký t i phiên tòa: H ồn t

T ư ký ã t

ện ún á qu n

B u t Tố t n n s v v ệ t s t

v án.

Vi c chấp hành pháp luật của ng i tham gia tố t ng: N u n n

n v n ư

qu n v n

v n qu n ã p n ún qu n

B u t Tố t n n s .

V nội dung giải quyết v án: ăn v o Đ u 26 35 39 217 B u t Tố t n n s : k oản 2 Đ u 1 u t s

sun

t số u

B u t Tố t n

n s u t Tố t n H n

n u t Tư p áp n ư

ư t n n n u t á sản v u t Ho ả ố t o t To án; á Đ u 164 589 B u t D n s ; á Đ u 164 166 170 u t Đ t

nă 2013; á Đ u 23 25 u t Đ t nă 2024 t ể:

K n

p n n u u k k ện

n u n n n N u ễn Văn R v v ệ u

T N ốn t

á

nư v 02

ão ể trả cho ông R p n t

ện t 156 9 ² t u

t p n t

t số 124 qu o

t tế ký ệu 124 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83 t t t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on ).

Đ n

ố v

u u k k ện

n u n n n N u ễn Văn R v v ệ u u

T N o trả p n t

ện t 155 6 ² t u

t p n t

t số 40 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83

t t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n Long v u u ông N Văn X trả p n t

ện t 21 25 ²

u n n 0 5 ;

u

42 05 t u

t p n

t

t số 40 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83 t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on ) do ông N u ễn Văn R t n u ện rút u u k k ện.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

S u k n n u á t ệu tron ồ s v án ư t

tr n k t p n tò ăn kết quả tr n t n t p n tò n e v

ện V ện k ể sát tr n

qu n ể v v ệ tu n t eo p áp u t tố t n n s v n un ả qu ết v án. H ồn t n n n :

V qu n ệ p áp u t tr n

p v t

qu n ả qu ết: Căn v o n k k ện

n u n n t v án qu n ệ p áp u t tr n

p “qu n s

n t” ư qu n t k oản 9 Đ u 26 B u t Tố t n n s .

n t tr n

p t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on ăn Đ u 35; ể k oản 1 Đ u 39

B u t Tố t n n s ; k oản 2 Đ u 1 u t s

sun

t số u

B u t Tố t n

n s u t Tố t n

n

n u t Tư p áp n ư

ư t n n n u t á sản v u t Hò ả ố t o t Tò án u t số 85/2025/QH15 n 26/6/2025 v án n t u t

qu n

Tò án n n n k u v 9 - V n Long.

N u n n n N u ễn Văn R n rút

t p n u u k k ện ố v á u u s u: u

n n N Văn X trả p n t

ện t 21 25 ²

u n n 0 5 ;

u 42 05 t u

t p n

t

t số 40 t ản ồ số 22 t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on v u

T N o trả p n t

ện t 155 6 ² t u

t p n

t

t số 40 t ản ồ số 22 t t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on . X t v ệ n u n n n rút

t p n u u k k ện t n u ện p

p v qu n t k oản 2 Đ u 244 B u t Tố t n n s H ồn t

n ả qu ết ố v p n u u k k ện n u n n ã t n u ện rút u u.

V t t tố t n : B n n N Văn X v n ư

qu n

n v

n qu n N u ễn T

ỹ

u u ả qu ết t v n

t. Do

Tò án t ến n t v n

t t eo qu n t Đ u 228 B u t Tố t n n s nă 2015. Đố ý k ến k n

tr n

p v u u tron v án n

n T u u t ố t

tố t n n n k n á n n

Văn T t

tố t n tron v án n .

V n un v án:

n t tr n

p qu o

t tế

ện t 156 9 ² t u

t p n t

t số 124 ký ệu 124 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83

t t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on p n t n

ư ư

p

n n n qu n s

n t.

N u n n n N u ễn Văn R k k ện u u u

T N ốn t

á

nư v 02

ão ể trả o n R p n t ện t 156 9 ² t u

t p n t

t số 124 qu o

t tế ký ệu 124 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83

t t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on ), ông R k n ồ t ư n t sản

N tr n t. B n

T N k n ồn ý v

u u k k ện

n u n n n N u ễn Văn R trư n

p u u k k ện

n R ư

p n n t

N u u n R o n trả á tr t sản tr n p n t tr n

p t eo kết quả e

t t

n t

ỗ v n á t sản.

V n un u u k k ện

n u n n H ồn t n n t :

V n uồn ố v quá tr n ến n

p n t tr n

p: Phần đất tranh ch p qua đo đ

n qu tr c đây thuộc một phần

t ửa đ t s 40, tờ bản đồ số 22. Sau đ đ c đo đ

n ý t u c m t ph n

t a đ t s 124, t ản đ s 22 n

t ản đ s 83), đ t tọa lạc ấp Q, xã H, huyện T, tỉnh Bến Tre (nay là ấp Q, xã Q, tỉnh Vĩnh Long). Th a đ t s 40, t ản đ s 22 đ c đo bao theo h s đo đ 229 á t a nh sau: Th a 1215, di n t 2150 2 do ông Nguyễn Văn R kê khai đăn ký; t a 1216, di n t 1490m2 do ông Phạm Văn T kê khai đăn ký v t a 1217 di n t 1100 2 o

Phan Thị X2 (Phạm Thị X1) kê khai đăn ký á t a đ t n tờ bản đồ số 2, t t ả đ u ch a ai đ c c p gi y ch ng nh n quy n s n đ t. T Bản án số 95/2024/DS-ST n 25/6/2024

Tò án n n n u ện T n

ú t n Bến Tre n

Tò án n n n k u v 9 – V n on

ả qu ết tr n

p ữ n u n n Đỗ T N1 n t p t ể v

n N u ễn T

ỹ L ố v một phần

t ửa đ t s 40, tờ bản đồ số 22. S u k Bản án n u tr n

ệu

N u ễn T

ỹ L

t t

p

n n n qu n s n t n n t

t số 40 t ản ồ số 22 ư tá t n á t

t n ư s u: t 124 ện t 5509 6 2 t 129 ện t 893 5 2 v t 130 ện t 268 7 2 n t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83 v

t n

s n

N u ễn T

ỹ . Ông R v

N n t ốn n t á n t ôn

u n uồn ố

n

ể n ưn ư

ư

p

n n n qu n s

n t.

Qu kết quả á

n

Tò án n 26/9/2025 n

Văn T á n n ư s u: T i là em ruột của à Ph m Th N à N là đơn trong v án Theo hồ sơ đ c

th hi n ph n đất c di n t ch

m2 thu c th a t s 1216, t ản s 2, t tọa l c t i xã H, huy n T, tỉnh Bến Tre (nay là xã Q, tỉnh Vĩnh Long) do tôi tên Phạm Văn T là ng i ng tên kê khai ăng ký nh ng ch a

c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng t; qua o c ch nh quy thu c m t phần th a 40, t bản s 22. Sau

c o c ch nh lý l i thu c m t phần của th a t s 124, t ản s 22 (nay là t ản s 83) t tọa l c t i xã H, huy n T, tỉnh Bến Tre (nay là xã Q, tỉnh Vĩnh Long th tôi ác nh phần t này không pha i là của tôi do lúc o c

à Phạm Thị N không c m t t i a ph ơng nên tôi ng tên kê khai, ngu n g c t này là do cha m

l i Nay tôi ác nh phần t này là của à Phạm Thị N, phần t của tôi là phần t khác Tôi ác nh phần t này không phải là của tôi mà là của ba Phạm Thị N. Tôi không c tranh ch p, không c yêu cầu g trong v án này ngh Tòa án giải quyết v án theo quy nh của pháp lu t. Do không c liên quan ến v án nên tôi xin t ch i tham gia t t ng trong v án này tôi cam kết là s không c khiếu n i g v sau”.

Ông N u ễn Văn R k k ện o r n p n t

ện t 156 9 ² t u

t p n t

t số 124 qu o

t tế ký ệu 124 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83

n R n ưn n R k n un p ư t ệu

n

ể n

n o u u k k ện

n . Tò án ã n n T n áo o n R un p n

ể n

n o u u k k ện

n n ưn n R k n un p ư .

Theo B n ản á n n 11/9/2025

Tò án ố v

N u ễn T Thu H Trư n p Q V n on kết quả n ư s u: Bà H c nhà g n ph n đất tranh chấp gi a nguyên đơn ng Nguyễn Văn R và đơn à Ph m Th N V nguồn gốc đất tranh chấp th hai ên phát sinh tranh chấp khoảng vài năm nay Ph n đất của à N và ph n đất của ng R đang sử d ng đ u c nguồn gốc từ ng à đ l i đ c ng R, bà N sử d ng lâu dài từ đ i ng à cho đến khi ng R, bà N sử d ng n đ nh lâu dài từ đ i ng à cho đến khi ng R và à N sử d ng Th i gian sau này ng R cho rằng à Ph m Th N lấn đất của ng R nên phát sinh tranh chấp Trên ph n đất tranh chấp c trồng lá dừa n ớc do à N trồng Vi c ng R tranh chấp với à N là kh ng đúng v ph n đất trên à N đã sử d ng lâu dài Đất của à N và đất của ng R ch a ai đ c cấp giấy chứng nhận quy n sử d ng đất qua đo đ c ch nh quy hi n nay đo ao thành một thửa đất chung là thửa đất số

t ản đồ số

tọa l c t i ấp Q ã Q t nh V nh Long. T B n ản á

n n 11/9/2025

Tò án ố v n N u ễn Văn

T trư n T n n n t quản số 9 p Q ã Q t n V n on kết quả n ư s u: Ông M g n ph n đất tranh chấp gi a nguyên đơn ng Nguyễn Văn R và đơn à Ph m Th N Nguồn gốc đất của ng Nguyễn Văn R, bà Ph m Th N đ u do ng à đ l i đ c gia đ nh hai ên canh tác sử d ng n đ nh lâu năm Nh ng khoảng vài năm nay ph a ng R cho rằng à N lấn sang đất ng R nên phát sinh tranh chấp V hi n tr ng trên đất tranh chấp c trồng lá dừa n ớc Ph a ên à N thì do bà N trồng ph a ên ng R thì do ông R trồng Theo ng M thì bà N kh ng c lấn chiếm đất của ng R do ph n đất này đã đ c à N và gia đ nh à N sử d ng n đ nh đến khi phát sinh tranh chấp với ông R Ph n đất của ng R và bà N đ u ch a đ c cấp giấy chứng nhận quy n sử d ng đất T B n ản á

n

Tò án n 11/9/2025 ố v N u ễn T

ỹ

n un n ư s u: Nhà à g n ph n đất tranh chấp gi a ông Nguyễn Văn R và bà Ph m Th N V nguồn gốc đất của hai ên đ u là do ng à đ l i Ông R và bà N sử d ng lâu đ i n đ nh nh ng ch a đ c cấp giấy chứng nhận quy n sử d ng đất G n đây gi a ng R và bà N phát sinh tranh chấp ng R đã gửi đơn kh i ki n à N đã năm nay nh ng ch a giải quyết dứt đi m Theo à ph n đất trên đã đ c à N sử d ng n đ nh nhi u năm à N đã nhi u l n nh ng ộ đ thỏa thuận ranh đất với ng R nh ng ng R kh ng đồng ý Đối với ph n đất tranh chấp gi a à N với ng R thì bà N trồng lá dừa n ớc và thu ho ch sử d ng ng R kh ng c tài sản g trên ph n đất tranh chấp

Qu kết quả á n o t p n t tr n

p ã ư

n n v

n

T N ã quản ý v s

n n n u k n tr n

p tr n t t sản

n v

02

ão o

n n trồn u nă . Kết quả á

n p

p v

tr n

n

T N. V ệ n R o r n n n ư

o to n

ư n nư p n t tr n

p n ưn k n ư

n N t n n v n R n k n un p ư

n

ể n

n . M k á p n t

n R n s n t trư ến n

n ư ư

p

n n n qu n s

n t t eo n

p áp u t t . Do

n R k k ện u u N o trả phần đất

ện t 156 9 ² t u

t p n t

t số 124 ký ệu 124 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83

t t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on

k n

ăn n n k n ư H ồn t

p n n.

V

p tố t n : t n n 10.904.200 ồn o u u k k ện

n u n n ông N u ễn Văn R k n ư

p n n n n n R p ả n p to n v ã n p .

V án p

n s s t

k n

á n

: o u u k k ện

n u n n n N u ễn Văn R k n ư

p n n n n n R p ả n p án p tu n n o n R t u trư n

p n ư

o tu n n ư

ễn n p án p .

Qu n ể

ện V ện k ể sát t p n tò p

p v n n n

H ồn t n n ư

p n n.

V các l trên;

QUYẾT ĐỊNH:

Căn k oản 9 Đ u 26; á Đ u 35; 39 147, 165, 217, 228, 244, 273 B u t Tố t n n s ;

Căn k oản 2 Đ u 1 u t s

sun

t số u

B u t Tố t n

n s u t Tố t n

n

n u t Tư p áp n ư

ư t n n n u t á sản v u t Hò ả ố t o t Tò án u t số 85/2025/QH15 n 26/6/2025).

Căn

á Đ u 164 165 166 589 B u t D n s nă 2015;

Căn

á Đ u 23 25 26 31 236 u t Đ t 2024;

Căn N qu ết số 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016

n T ư n v Quố

qu n v

t u ễn ả t u n p quản ý v s n án p v ệ p To án.

Tuyên ử:

1. Đ n

ố v

u u k k ện

n u n n n N u ễn Văn R ố v

n n N Văn X v v ệ u u n X trả p n t

ện t 21 25 ²

u n n 0 5 ;

u 42 05 t u

t p n

t

t số 40 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83 t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on ).

2. Đ n

ố v

u u k k ện

n u n n n N u ễn Văn R ố v

n

T N v v ệ u u

T N o trả p n t

ện t 155 6 ² t u

t p n t

t số 40 t ản ồ số 22 n

t ản ồ số 83

t t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on ).

3. K n

p n n u u k k ện

n u n n n N u ễn Văn R v v ệ u u

T N ốn t

á

nư v 02

ão ể o trả o n N u ễn Văn R p n t

ện t 156 9 ² t u

t p n t

t số 124 qu o

t tế ký ệu 124 t ản ồ số 22 n t ản ồ số 83

t t

t p Q ã H u ện T t n Bến Tre n

p Q ã Q t n V n on ).

C họa đồ thửa đất k m theo

4. V

p tố t n : n N u ễn Văn R p ả n p số t n 10.904.200 ồn v ã n p on .

5. V án p

n s s t : n N u ễn Văn R t u trư n

p n ư o tu n n ư

ễn n p.

Đư n s

t t p n tò

qu n k án áo ản án tron

n 15

ư ă n kể t n tu n án. Đư n s v n

t t p n tò

qu n k án áo ản án tron n 15 ư ă n kể t n n n ư

ản án o kể t n

ản án ư tốn t p ệ ể u u Tò án p tr n t p ú t .

Trư n

p ản án qu ết n ư t

n t eo qu n t Đ u 2 u t t

n án n s t n ư ư t

n án n s n ư p ả t

n án n s

qu n t t u n t

n án qu n u u t

n án t n u ện t n án o

ưỡn ế t

n án t eo qu n t á Đ u 6 7 7 7 v Đ u 9 u t t

n án n s ; t

ệu t

n án ư t

ện t eo qu n t Đ u 30 u t t

n án n s .

Cỡ chữ