vanban.org

Quyết định 1828/2017/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

TAND Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 25/08/2017 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Ngân hàng A. Đˢa chˠ: Tầng 1-7 Tòa nhà Thủ Đô, Phố X, Phường Y, Quận Z, Thành phố Hà Nội.

Ngày 17/8/2017 ông B đã thanh toán số tiền 5.000.000 đ˪ng (năm triệu đ˪ng). Hai bên đã giao nhận trực tiếp số tiền này theo biên nhận thu tiền ngày 17/8/2017, mã số biên nhận FC–F0651 – 032504; Mã số NV LAW 00023. Số tiền còn lại là 19.364.000 đ˪ng (mười chín triệu ba trăm sáu mươi bốn nghìn đ˪ng), … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "HDTD"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Ngân hàng A. Đˢa chˠ: Tầng 1-7 Tòa nhà Thủ Đô, Phố X, Phường Y, Quận Z, Thành phố Hà Nội.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BÌNH THẠNH
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1828/2017/QĐST-DSQuận Bình Thạnh, ngày 25 tháng 8 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 17 tháng 8 năm 2017 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 0766/2017/TLST-DS ngày 25 tháng 4 năm 2017.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Ngân hàng A. Đˢa chˠ: Tầng 1-7 Tòa nhà Thủ Đô, Phố X, Phường Y, Quận Z, Thành phố Hà Nội. Đại diện theo ủy quyền: Ông Nguy˖n Văn T (văn bản ủy quyền số 2540/2017/UQ-GĐK-TDTD ngày 23/3/2017). Đˢa chˠ liên lạc: đường X, Phường Y, quận Z, Thành phố H˪ Chí Minh. Bˢ đơn: Ông Trần Phước B. Đˢa chˠ: đường X, Phường Y, quận Z, Thành phố H˪ Chí Minh. Đˢa chˠ liên lạc: đường X, Phường Y, quận Z, Thành phố H˪ Chí Minh. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Ông Trần Phước B có nghĩa vụ thanh toán cho Ngân hàng A số tiền vốn gốc là 24.364.000 đ˪ng theo phương thức sau:

- Ngày 17/8/2017 ông B đã thanh toán số tiền 5.000.000 đ˪ng (năm triệu đ˪ng). Hai bên đã giao nhận trực tiếp số tiền này theo biên nhận thu tiền ngày 17/8/2017, mã số biên nhận FC–F0651 – 032504; Mã số NV LAW 00023.

- Số tiền còn lại là 19.364.000 đ˪ng (mười chín triệu ba trăm sáu mươi bốn nghìn đ˪ng), ông B sẽ trả mỗi tháng 3.000.000 đ˪ng (ba triệu đ˪ng) vào ngày 27 dương lˢch hàng tháng cho đến khi trả hết số tiền trên. Bắt đầu thực hiện việc trả tiền vào ngày 27/9/2017. Trong trường hợp ông B chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán số tiền nêu trên thì hàng tháng ông B còn phải thanh toán thêm tiền lãi theo lãi suất thỏa thuận là 3,75%/tháng được hai bên ký kết theo Đơn đề nghˢ mở tài khoản, phát hành thẻ ghi nợ, vay vốn kiêm hợp đ˪ng tín dụng số 20140805-500000-0020 - mã số hợp đ˪ng 273406 ngày 29/7/2014.

- Án phí dân sự sơ thẩm là 609.100 đ˪ng (sáu trăm lẽ chín nghìn một trăm đ˪ng), ông B tự nguyện chiu. Hoàn trả lại cho Ngân hàng A số tiền 886.000 đ˪ng (tám trăm tám mươi sáu nghìn đ˪ng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2016/0034745 ngày 17/4/2017 của Chi cục thi hành án dân sự quận Z, Thành phố H˪ Chí Minh. 3. Quyết đˢnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bˢ kháng cáo, kháng nghˢ theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết đˢnh này được thi hành theo quy đˢnh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bˢ cưỡng chế thi hành án theo quy đˢnh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đˢnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ