- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "QĐCN việc Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể n ư sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Bộ luật Tố tụng dân sự; Luật Phí và Lệ p í
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH THANH HÓA Số: 182/2021/QĐST-HNGĐ | H, ngày 28 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H - TỈNH THANH HÓA
Căn cứ v o c c Đ ều 212 213 361 v
oản 4 Đ ều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ v o Đ ều 55, Đ ều 58 Luật ôn n ân v g a đìn ;
Căn cứ Luật Phí và Lệ p í năm 2015;
Căn cứ Đ ều 6; khoản 3 Đ ều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban T ường vụ Quốc hộ quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ v ệc dân sự thụ lý số: 165/2021/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 12 năm 2021 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và tho thuận nuôi con khi ly hôn”. Gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu gi i quyết việc dân sự:
C ị N n T ị , sinh năm 1993
Anh Lê Sinh T s n năm 1990
Đều c địa c ỉ: Khu T t ị tr n H, huyện H, Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
. Về hôn nhân: C ị N n T ị v an
S n T tự nguyện tìm hiểu, cướ c đăng ý ết hôn tạ U N t ị tr n H, huyện H c p ngày 06/01/2014. Sau
cưới vợ chồng sống hòa thuận ạn p c v s n được 03 con c ung. Sau 08 năm c ung sống t ì vợ c ồng p t s n mâu t u n. Nguy n n ân do an T u ngoạ tìn về n c ử bớ vợ con n n vợ c ồng t ường uy n cả n au gay g t trong t ờ g an d
ông a quan tâm đến a d n đến không còn tình cảm với nhau nữa. Nay c ị N n T ị v anh Lê Sinh T đều xét th y tình cảm thực sự không còn nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. o đ cần p dụng điều 55 Luật Hôn n ân v g a đìn c p nhận y u cầu công n ận t uận tìn y ôn p ợp.
. Về con: C ị N n T ị v an
S n T đều c định vợ chồng c 03 con c ung
T ị Qu n C s n ng y 28/7/2014
Qu n
s n ng y 01/6/2018 v
S n T s n ng y 06/12/2020.
Hai bên thống nh t và thỏa thuận: Anh Lê Sinh T trực t ếp c ăm s c nuô dư ng c u T ị Qu n C v
Qu n ; c ị N n T ị trực t ếp c ăm s c nuô dư ng c u S n T. Anh T v c ị được quyền qua ạ t ăm nom c ăm s c con c ung ông a được cản tr .
Về c p dư ng nuô con: Ha b n ông p ả c p dư ng nuô con c ung c o n au.
. Về tài s n, công n : C ị N n T ị v an
S n T không y u cầu Tòa n g ả quyết.
Về lệ phí: C ị N n T ị v an
S n T t ống n t t ỏa t uận mỗ ngườ c ịu tr c n ệm nộp 150.000đ (Một trăm năm mươ ng ìn đồng) ệ p í y ôn sơ t ẩm. Xét đây sự tự nguyện của a b n n n c p n ận.
.V ệc t uận tìn y ôn v t ỏa t uận của c c đương sự được g trong b n bản g n ận sự tự nguyện y ôn v òa g ả đo n tụ ông t n ng y 20 tháng 12 năm 2021
o n to n tự nguyện ông v p ạm đ ều c m của p p uật ông tr đạo đức ã ộ .
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giả đo n tụ không t n
ông c đương sự n o t ay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .
QUYẾT ĐỊNH:
1.Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể n ư sau:
- Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa C ị N n T ị v an Lê Sinh T.
- Về con: C ị N n T ị v an
S n T đều c định vợ chồng c 03 con c ung
T ị Qu n C s n ng y 28/7/2014
Qu n
s n ng y 01/6/2018 v Lê Sinh T s n ng y 06/12/2020.
Hai bên thống nh t và thỏa thuận: Anh Lê Sinh T trực t ếp c ăm s c nuô dư ng c u T ị Qu n C v
Qu n ; c ị N n T ị trực t ếp c ăm s c nuô dư ng c u S n T. Anh T v c ị được quyền qua ạ t ăm nom c ăm s c con c ung ông a được cản tr .
Về c p dư ng nuô con: Ha b n ông p ả c p dư ng nuô con c ung c o n au.
- Về tài s n, công n : C ị N n T ị v an
S n T ông y u cầu To n g ả quyết.
2. Về ệ p í Tòa n: Công n ận sự t ỏa t uận g ữa C ị N n T ị v an Lê Sinh T mỗ ngườ nộp 150.000đ (Một trăm năm mươ ng ìn đồng) ệ p í y ôn sơ t ẩm, n ưng được trừ v o số t ền 300.000đ ( a trăm ng ìn đồng) tạm ứng ệ p í an T c ị đã nộp t eo
n a t u số /2021/0008758 ngày 01/12/2021 của C cục T
n n dân sự uyện Hậu ộc tỉn T an H a. n T c ị đã nộp đủ ệ p í y ôn sơ t ẩm.
Trường h p quyết định đư c thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người đư c thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đư c thực hiện theo Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau
được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Thanh Hóa; - V SN tỉn T an Ho - VKSND huyện H; - Chi cục THADS huyện H - UBND t ị tr n H; - C c đương sự; - ưu ồ sơ v ệc dân sự. | THẨM PHÁN (Đã ký) Cao Thị Nga |