- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Hồng T và anh Nguyễn Minh T1"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Hồng T và anh Nguyễn Minh T1.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BẾN TRE Số: 180/2017/QĐST-HNGĐ | Mỏ Cày Nam, ngày 16 tháng 8 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 07 tháng 8 năm 2017 về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thoả thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ nội dung vụ án về hôn nhân và gia đình thụ lý số: 236/2017/TLST-HNGĐ, ngày 18 tháng 7 năm 2017.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 0 thang 8 năm 201 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Hồng T và anh Nguyễn Minh T1.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: Nguyễn Thị Hồng T, sinh năm 19 4
Tr tại: ấp V, xã , huyện M, tỉnh Bến Tre.
- Bị đơn: Nguyễn Minh T1, sinh năm 1975
Tr tại: ấp V, xã , huyện M, tỉnh Bến Tre.
3. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về con chung: Nguyễn Minh T2, sinh ngày 18/01/2995 và Nguyễn Minh T3, sinh ngày 1 /3/1998 đã trường thành không yêu cầu giải quyết.
- Về tài sản chung: không có, không yêu cầu giải quyết.
- Về nợ chung: không có, không yêu cầu giải quyết.
- Về án phí hôn nhân sơ thẩm: 150.000 đ ng ch Nguyễn Th H ng T tự nguyện ch u. Tiền tạm ứng án phí 300.000 đ ng (Ba trăm ngàn đồng) ch Thủy đã nộp theo biên lai thu số 000 994 ngày 18 tháng năm 201 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện M Cày Nam được khấu trừ vào tiền án phí trên, c n lại là: 150.000đồng (M t trăm năm mươi ngàn đồng) hoàn trả cho ch Thủy.
4. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.
| Nơi nhận: - Các đương sự (2b); - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục TH DS H.MCN(1b); - T ND tỉnh Bến Tre(1b); - Lưu HS, VP (4b). TC:09b. | TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM Thẩm phán (Đã ký) Nguyễn Thị Hồng Diễm |