vanban.org

Quyết định 18 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyeân ñôn: Bà N , sinh năm: 1971; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản giữa T và N"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
HUYEÄN VUÕNG LIEÂM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÆNH VÓNH LONG
Soá: 18/2020/QÑST-DS

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 29 tháng 4 năm 2020 về việc các

đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ

lý số: 46/2020/TLST-DS ngày 20 tháng 4 năm 2020.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành

về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các

đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có

đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyeân ñôn: Bà N

T

, sinh năm: 1971;

Đ a ch : ấp TT, xã TB, huyện V, t nh L.

- Bò ñôn:

+ Ch Nguy n Hoàng Xuân N1, sinh năm: 1980.

HKTT: ấp Hòa Nghĩa, xã Trung Thành Tây, huyện Vũng Liêm, t nh Vĩnh

Long.

Chổ ở hiện nay: ấp TB, xã TB, huyện V, t nh L.

+ Ch Nguy Hoà Đô N2, sinh năm: 1978.

Đ a ch : ấp TB, xã TB, huyện V, t nh L.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Ch Nguy n Hoàng uân N1 và ch Nguy n Hoàng Đông N2 có nghĩa vụ

trả lại cho bà Nguy n Th M số tiền vay vốn là 180.000.000đ một trăm tám mươi triệu đ ng và số tiền lãi là 87.075.000đ tám mươi bảy triệu không trăm bảy mươi lăm ngh n đ ng , tổng cộng vốn và lãi là 267.075.000đ hai trăm sáu mươi bảy triệu không trăm bảy mươi lăm ngh n đ ng .

Kể từ ngày có đơn yêu cầu của người được thi hành án bên phải thi hành

không tự nguyện thi hành th hàng tháng phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo khoản 2 điều 468 Bộ luật dân sự.

* Veà aùn phí daân söï sô thaåm:

Ch Nguy n Hoàng uân N1 và ch Nguy n Hoàng Đông N2 tự nguyện

nộp toàn bộ án ph dân sự sơ th m nên ch Nguy n Hoàng uân N1 và ch Nguy n Hoàng Đông N2 phải nộp số tiền là 6.676.500đ sau triệu sáu trăm bảy mươi sáu ngh n năm trăm đ ng .

Bà Nguy n Th M là thuộc diện hộ ngh o và có đầy đủ thủ tục nên được

mi n nộp tiền tạm ứng án ph theo quy đ nh tại Điều 12 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và

không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành

án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ