- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẠI TỪ TỈNH THÁI NGUYÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 18/2023/QĐST- DS | Đại Từ, ngày 13 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212, Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015; Điều 357, Điều 440, khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015;
Căn cứ Nghị Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 05 tháng 12 năm 2023 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Dân sự thụ lý số 53/2023/TLST- DS ngày 13 tháng 11 năm 2023,
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Nguyễn Đức C, sinh năm 1967
Nơi cư trú: Xóm B S, xã B T, huyện Đ T, tỉnh T N.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Văn H, sinh năm 1979
Nơi cư trú: Xóm N B, xã P L, huyện Đ T, tỉnh T N
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
+ Bà Nguyễn Thị H, sinh năm 1972
Người được uỷ quyền: Ông Nguyễn Đức C, sinh năm 1967
Cùng nơi cư trú: Xóm B S, xã B T, huyện Đ T, tỉnh T N.
+ Chị Đào Thị Y, sinh năm 1979
Nơi cư trú: Xóm N B, xã P L, huyện Đ T, tỉnh T N
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về nghĩa vụ trả nợ: Anh Nguyễn Văn H và chị Đào Thị Y sẽ có nghĩa vụ liên đới thanh toán cho ông Nguyễn Đức C toàn bộ số tiền nợ còn lại là 5.500.000đ (năm triệu năm trăm nghìn đồng).
2.2. Về phương thức và thời hạn thanh toán:
* Phương thức thanh toán: Anh Nguyễn Văn H và chị Đào Thị Y sẽ có nghĩa vụ liên đới thanh toán cho ông Nguyễn Đức C toàn bộ số tiền nợ còn lại là 5.500.000đ (năm triệu năm trăm nghìn đồng) thành 02 (hai) lần.
* Thời hạn thanh toán:
+ Lần 1: Ngày 05/01/2024 anh Nguyễn Văn H và chị Đào Thị Y sẽ thanh toán cho ông Nguyễn Đức C số tiền 3.000.000đ (ba triệu đồng).
+ Lần 2: Ngày 05/02/2024 anh Nguyễn Văn H và chị Đào Thị Y sẽ thanh toán cho ông Nguyễn Đức C số tiền 2.500.000đ (hai triệu năm trăm nghìn đồng).
Kể từ ngày quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự có hiệu lực pháp luật và có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
2.3. Về án phí: Ông Nguyễn Đức C tự nguyện nhận nộp toàn bộ số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm nộp vào ngân sách nhà nước. Được khấu trừ vào số tiền 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí đã nộp, hoàn trả lại cho ông Nguyễn Đức C số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0005206 ngày 13/11/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đ T, tỉnh T N.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Đ T; - Chi cục THADS huyện Đ T; - Lưu HS, bộ phận DS. | THẨM PHÁN Nguyễn Triệu Cẩm Chi |