vanban.org

Quyết định 18/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 12/01/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đ

ương s ự : Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V, Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đ
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN T

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÀNH PHỐ H
Số: 18 /2023/QĐST-DS
Tân phú, ngày 12 tháng 01 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC Đ

ƯƠNG S

Ự

Căn cứ Điều 212 v à Điề u 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ v ào Biên bản h òa giải th ành ngày 04 tháng 01 năm 2023 về việc các đương s ự thỏa thuận đ

ư ợc với nhau về việc giải quyết to

àn bộ vụ án dân sự thụ lý số 327/2022/TLST -DS ngày 10 tháng 10 năm 2022 về việc “Tranh chấp Hợ p đồng tín dụng”.

XÉT THẤY

Các thỏa thuận của các đ

ương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản h òa giải th ành về việc giải quyết to àn bộ vụ án l à tự nguyện, nội dung thỏa thuận giữa các đ

ương s ự không vi phạm điều cấm của luật v

à không trái đạo đức x ã hội.

Đã hết thời hạn 07 (bảy) ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản h òa giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đ

ương s ự :

Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V,

Địa chỉ li ên hệ: Tầng 1 T òa nhà ACM, số 96 C, Ph ư ờng X, Quận X, Th ành phố H .

Ngư ời đại diện theo ủy quyền: Ông

Nguyễn Phúc T , sinh năm 19XX;

Bị đ ơn:

- Ông Phạm Th ành V, sinh năm 19XX,

- Bà Trần Thu T , sinh năm 19XX,

Cùng địa chỉ th ư ờng trú: 51/10/5 H, phư ờng T, quận T, Th ành phố H ,

Cùng địa chỉ tạm trú: 12C/2 C, phư ờng H, quận T, Th ành phố H .

2. Sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh

ư sau:

2.1. Về số nợ v

à phương th ức thanh toán nợ:

- Ông Phạ m Thành V và bà Trầ n Thu T còn nợ Ngân hàng TMCP V số tiề n theo Hợ p đồ ng cho vay số LN2103093456840 ký ngày 24/3/2021, tạ m tính đế n ngày 04/01/2023 là 2.525.202.494 (Hai tỷ năm trăm hai mươi lăm tri ệ u hai trăm lẻ hai ngàn bố n trăm chín mươi b ố n) đồ ng (trong đó: Nợ gố c quá hạ n: 2.093.497.986 đồ ng; Nợ lãi quá hạ n: 431.704.508 đồ ng).

- Ông Phạ m Thành V và bà Trầ n Thu T có nghĩa vụ thanh toán cho Ngân hàng TMCP V tổng số tiền nợ tính đến ng

ày 04/01/2023 là 2.525.202.494 (Hai tỷ năm trăm hai mươi lăm tri ệ u hai trăm lẻ hai ngàn bố n trăm chín mươi b ố n) đồ ng làm mộ t lầ n ngay sau khi quyế t đị nh có hiệ u lự c pháp luậ t.

Kể từ ngày 05/01/2023, ông Phạ m Thành V và bà Trầ n Thu T có nghĩa vụ thanh toán cho Ngân hàng TMCP V tiền lãi quá hạ n, phạ t chậ m trả lãi theo thỏ a thuậ n củ a Hợ p đồ ng cho vay số LN2103093456840 ký ngày 24/3/2021 cho đế n khi trả hế t số nợ vay cho Ngân hàng.

Trư ờ ng hợ p trong hợ p đồ ng tín dụ ng, các bên có thỏ a thuậ n về việ c điề u chỉ nh lãi suấ t cho vay theo từ ng thờ i kỳ củ a Ngân hàng cho vay thì lãi suấ t mà khách vay phả i tiế p tụ c thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quyế t đị nh củ a Tòa án cũng s ẽ đư ợ c điề u chỉ nh cho phù hợ p vớ i sự điề u chỉ nh lãi suấ t củ a Ngân hàng cho vay.

2.2. Việ c giao nhậ n tiề n do các bên tự thự c hiệ n hoặ c tạ i Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩ m quyề n.

2.3. Trư ờ ng hợ p ông Phạ m Thành V và bà Trầ n Thu T thanh toán xong các khoả n nợ nêu trên, Ngân hàng TMCP V hoàn trả cho ông Phạ m Thành V và bà Trầ n Thu T các giấ y tờ ghi trong Hợ p đồ ng thế chấ p ngày 02/4/2021, số công chứ ng 1699, quyể n số : 04/TP/CC-SCC/HĐGD chứ ng nhậ n ngày 02/4/2021 củ a Văn phòng công chứ ng Hồ Thị Hồ ng Linh, tỉ nh Long An.

2.4. Trư ờ ng hợ p ông Phạ m Thành V và bà Trầ n Thu T không thanh toán hoặ c thanh toán không đầ y các khoả n nợ nêu trên thì Ngân hàng TMCP V có quyề n yêu cầ u Cơ quan thi hành án dân s ự có thẩ m quyề n phát mãi tài sả n thế chấ p để thanh toán nợ cho Ngân hàng TMCP V đố i vớ i tài sả n là Quyề n sử dụ ng đấ t tạ i thử a đấ t số 103, tờ bả n đồ số 51, đị a chỉ : Ấ p B, xã Đ, huyệ n Đ, tỉ nh L theo Giấ y chứ ng nhậ n quyề n sử dụ ng đấ t, quyề n sở hữ u nhà ở và tài sả n khác gắ n liề n vớ i đấ t số : CT 178591, số vào sổ cấ p GCN: CH 10962 do Ủ y ban nhân dân huyệ n Đ, tỉ nh L cấ p ngày 31/10/2011, cậ p nhậ t cậ p nhậ t thay đổ i thông tin chủ sở hữ u/sử dụ ng lầ n cuố i ngày 01/4/2021 và theo Hợ p đồ ng thế chấ p ngày 02/4/2021, số công chứ ng 1699, quyể n số : 04/TP/CC-SCC/HĐGD chứ ng nhậ n ngày 02/4/2021 củ a Văn phòng công chứ ng H, tỉ nh L, đăng ký giao dị ch đả m bả o vào ngày 02/4/2021, hồ sơ s ố 2898 tạ i Chi nhánh Văn phòng đăng ký đấ t đai huyệ n Đ, tỉ nh L.

Trư ờ ng hợ p số tiề n phát mãi tài sả n thế chấ p đả m bả o cho các Hợ p đồ ng tín dụ ng nêu trên không đủ trả nợ cho Ngân hàng TMCP V, thì ông Phạ m Thành V và bà Trầ n Thu T vẫ n phả i tiế p tụ c thự c hiệ n nghĩa v ụ thanh toán số nợ còn lạ i cho Ngân hàng.

2.5. Về chi phí xem xét thẩm định tại ch

ỗ là 2.000.000 (hai triệu) đồng do ông Phạm Th ành V và bà Trần Thu T chịu.

2.6. Về án phí dân sự: Án phí h òa giải th ành dân sự l à 41.252.025 (bốn m ươi

mốt triệu hai trăm hai m ươi lăm ngàn kh ông trăm hai mươi lăm) đ ồng do ông Phạm Th ành V và bà Trần Thu T chịu. Ho àn trả số tiền tạm ứng án phí l

à 40.780.842 (bốn m ươi tri ệu bảy trăm tám m ươi ngàn) đ ồng cho Ngân hàng TMCP V theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T òa án số 0036234, ng ày 10/10/2022 của Chi cục thi h ành án dân sự quận T , Thành phố H .

Thi hành tại C ơ quan Thi hành án dân s ự có thẩm quyền.

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ

ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm .

4. Trư ờng hợp Quyết định đ

ư ợc thi h ành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thỏa thuận thi h ành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b v à 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi h

ành án đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi h ành án dân sự.

Cỡ chữ