- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Phan Thị Đẹp E - Nguyễn Vũ P"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VỊ THỦY TỈNH HẬU GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 18/2019/QĐST-DS | Vị Thủy, ngày 11 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 25 tháng 01 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 22/2018/TLST – DS ngày 24 tháng 12 năm 2018.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
Xét đơn xin giảm tiền án phí Tòa án của ông Nguy n V P và bà à Thu T đề ngày 31/01/2019 có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã V Đông, huyện V Thủy, tỉnh ậu Giang, hiện ông P và bà Thủy đang đang gặp kinh tế gia đình khó khăn.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà han Th Đ p E, sinh năm 1982.
Đ a chỉ: Số A đường B, phường C, quận D, thành phố Ch Minh.
- B đơn:
1/ ng Nguy n V P, sinh năm 1966.
2/ Bà à Thu T, sinh năm 1967.
Cùng đ a chỉ: Ấp M, xã V3, huyện V, tỉnh ậu Giang.
Người đại diện hợp pháp theo ủy quyền của bà à Thu T: Ông Nguy n V P (ch ng), sinh năm 1966.
Đ a chỉ: Ấp M, xã V3, huyện V, tỉnh ậu Giang.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
ng Nguy n V P và bà à Thu T thống nhất và có nghĩa vụ trả cho bà han Th Đ p E tổng số tiền vay còn nợ là 892.000.000 đ ng (Tám trăm chín m i hai tri u đ ng). Trường hợp bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lãi với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả theo quy đ nh tại Điều 357 Bộ luật dân sự năm 2015.
Về án ph dân sự sơ thẩm: Giảm 50% án ph cho ông Nguy n V P và bà Hà Thu T theo quy đ nh tại khoản 1 Điều 13 của Ngh quyết 326/2016/UBTVQ 14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc ội quy đ nh về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án ph và lệ ph Tòa án. Buộc ông Nguy n V P và bà à Thu T phải nộp số tiền là 9.690.500 đ ng (Chín tri u sáu trăm chín m i nghìn năm trăm đ ng).
oàn trả cho bà han Th Đ p E số tiền 11.340.000 đ ng (M i m t tri u ba trăm b n m i nghìn đ ng) tiền tạm ứng án ph đã nộp theo biên lai thu số 0018399 ngày 24/12/2018 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện V Thủy, tỉnh ậu Giang.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận : - Đương sự ; - VKSND huyện V Thủy; - Chi cục T ADS huyện V Thủy; - TAND tỉnh ậu Giang; - Lưu h sơ vụ án, V ; - Cổng TTĐT TAND tối cao (để công bố) | Dƣơng Diệu Linh |