- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng (Ngân hàng V-H"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự t
- Căn cứ chính? Điều 273 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN THÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số : 18/2019/QĐST-DS |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Với Hội đồng xét xử s
ơ th ẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phi ên toà: Bà Nguyễn Bích Ph ư ợng
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Nguyễn Thị T ư
2. Bà Phạm Thị Bấm
Căn cứ v ào các điều 217, 218, 219, 235 v à khoản 2 Điều 273 của Bộ luật
Tố tụng dân sự;
Xét thấy ng ư ời khởi kiện rút to àn bộ y êu cầu khởi kiện quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 217 của Bộ luật Tố tụng dân sự.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự t
hụ lý số 16/2019/TLST-DS ngày 27 tháng 3 năm 2019 về việc tranh chấp hợp
đồng tín dụng, giữa:
Nguyên đơn: Ngân hàng Thương m ại Cổ phần V .
Địa chỉ trụ sở:
Đư ờng L, phư ờng L, quận Đ, thành phố H à Nội.
Bị đ ơn: Anh Nguyễn Vũ H v à chị Nguyễn Thị Thu T .
Nơi ĐKHKTT: Đư ờng V, phư ờng V, quận N, thành phố Hải Ph òng; nơi t ạm trú: Số C đư ờng V, phư ờng V, quận N, thành phố Hải Ph òng.
Ngư ời có quyền lợi v à nghĩa vụ li ên quan:
- Ông Nguyễn Quang Lực v à bà Vũ Thị Lan .
Địa chỉ : Khu dân cư L (đư ờng T), phư ờng T, quận H, thành phố Hải Ph òng.
- Anh Nguyễn Quang L ư ợng .
Địa chỉ : Khu dân cư L (đư ờng T), phư ờng T, quận H, thành phố Hải Ph òng.
2. Hậu quả của việc đ
ình chỉ giải quyết vụ án:
Các đương s ự có quyền khởi kiện y êu cầu T òa án giải quyết lại vụ án dân sự tr
ên.
Về án phí: Trả lại cho
Ngân hàng Thương m ại Cổ phần V
số tiền tạm ứng án phí dân sự s ơ th ẩm 27.680.000 (hai mươi b ẩy triệu, sáu tră m tám mươi nghìn) đồng đã nộp theo biên lai số 00 15693 ngày 25 tháng 3 năm 2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Ngô Quyền, th ành phố Hải Ph òng.
3. Đương s ự có quyền kháng cáo, Viện Kiểm sát c
ùng cấp có quyền kháng nghị quyết định n ày trong thời hạn 07 ngày kể từ ng ày nhận đ ư ợc quyết định hoặc kể từ ng ày quyết định đ ư ợc ni êm yết theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự.
| Nơi nhận : - Đương s ự; - VKSND quận Ngô Quyền; - Chi cục THADS quận Ngô Quyền; - Lưu h ồ s ơ vụ án . Hư ớng dẫn sử dụng mẫu số 45 -DS: (1) Ghi tên Toà án ra quyết định đ ình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu To ịnh l à Toà án nhân dân cấp huyện cần ghi r õ tên tỉnh, th ành phố trực đ dụ: To à án nhân dân huyện Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá). Nếu To à án nhân dân tỉnh, th ành phố trực thuộc trung ương, th ì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (th ành phố) n ào (ví dụ: To à án nhân dân thành phố H à Nội). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai gh (3) Ghi cụ thể lý do của việc đ định tại Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (ví dụ: xét thấy nguy là cá nhân đã chết mà quyền, nghĩa vụ của họ không đ Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự). (4) Ghi số, ng ày tháng năm thụ lý vụ án (ví dụ: số 50/2017/TLST (5) Ghi quan hệ tranh chấp m à Tòa án giải quyết: Cần xác định tranh chấp m lý giải quyết đ ư ợc quy định tại Điều, khoản n trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp m Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân đ ư ợc quy định tại khoả sự th ì ghi: “tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân”). ếu nguy ên đơn, b ị đ ơn, ngư ời có quyền lợi, nghĩa vụ li (6), (7) và (8) N thì ghi họ t ên và địa chỉ của cá nhân đó; nếu l à cơ qua n, tổ chức, th ì ghi tên, địa chỉ trụ sở của quan, tổ chức đó (ghi theo đ ơn kh ởi kiện). (9) Tuỳ v ào từng tr ư ờng hợp đ ình chỉ vụ án cụ thể m à ghi hậu quả của việc đ quyết vụ án quy định tại Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (kể cả về tiền t (10) Tùy từng tr ư ờng hợp cụ thể m | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHI ÊN TOÀ Nguyễn Bích Phư ợng à án ra quyết ộc tru thu ng ương nào (ví i năm ra quyết định (ví dụ: số 02/2017/QĐST - KDTM). ình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ư ờng hợp n ào quy ên đơn ư ợc thừa kế quy định tại điểm a khoản 1 -KDTM). à Tòa án thụ ào của Bộ luật tố tụng dân sự, để ghi v ào phần à Tòa án thụ lý giải quyết l à tranh chấp về quốc tịch n 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân ên quan là cá nhân, cơ ình chỉ giải ạm ứng án phí). à ghi tên cơ quan, t ổ chức, cá nhân khởi kiện (nếu có). |