- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự th a thuận c a các đương sự c th như sau:
- Căn cứ chính? Điều 397 Bộ luật t t ng d n sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – H THÀNH PHỐ H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : 176/2025/QĐST-HNGĐ | Thành phố H, ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 c a Bộ luật t t ng d n sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 c a Luật hôn nh n và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 c a Ủy ban Thường v Qu c Hội quy định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp quản lý sử d ng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghi n cứu hồ sơ việc d n sự th lý s : 171/2025/VDS-HNGĐ ngày 29 tháng 8 năm 2025 về việc: Y u c u công nhận thuận tình ly hôn, th a thuận nuôi con”, gồm những người tham gia t t ng sau đ y:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Tạ Quang Đ, sinh năm 1989; CCCD s : xxxxxxxxxxxx; địa chỉ: Thôn D, phường M, thành ph H.
- Chị Hà Thị Ngọc A, sinh năm 1994; CCCD s : xxxxxxxxxxxx; địa chỉ: Tổ d n ph L, phường D, thành ph H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
1 Về quan hệ hôn nh n: Anh Tạ Quang Đ và chị Hà Thị Ngọc A tự nguyện đăng ký kết hôn tại Ủy ban nh n d n xã P, huyện P, tỉnh Thừa Thi n Huế (nay là Ủy ban nh n d n phường M, thành ph H) vào ngày 18/5/2023. Thời đi m đăng ký c đ điều kiện kết hôn theo quy định. Vì vậy, c đ cơ s đ kết luận quan hệ hôn nh n là hợp pháp. Quá trình chung s ng vợ chồng s ng hạnh phúc một thời gian thì phát sinh m u thu n. Nguy n nh n do vợ chồng b t đồng quan đi m s ng, không còn tình cảm, đời s ng hôn nh n không hòa hợp. Xét th y, m u thu n hôn nh n giữa anh Đ, chị A đã đến mức tr m trọng, m c đích hôn nh n không đạt được, n n c n áp d ng Điều 55 Luật Hôn nh n và gia đình ch p nhận y u c u công nhận thuận tình ly hôn c a anh Tạ Quang Đ và chị Hà Thị Ngọc A.
2 Về con chung: Anh Tạ Quang Đ và chị Hà Thị Ngọc A xác nhận c 01 con chung là cháu Tạ Quang N, sinh ngày 20/10/2023. Hiện tại, cháu N đang s ng cùng với chị A. Các đương sự th a thuận giao cháu Tạ Quang N cho chị Hà Thị Ngọc A trực tiếp nuôi dưỡng, chăm s c, giáo d c cho đến khi thành ni n, đ 18 tuổi; anh Tạ Quang Đ thực hiện nghĩa v c p dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng chẵn); thời hạn c p dưỡng k từ ngày quyết định c hiệu lực pháp luật cho đến khi cháu Tạ Quang N thành ni n, đ 18 tuổi.
Người không trực tiếp nuôi con c quyền thăm nom, chăm s c con chung mà không ai được cản tr .
3 Về tài sản chung, nợ chung: Anh Tạ Quang Đ và chị Hà Thị Ngọc A xác nhận không c , không y u c u Tòa án giải quyết.
4 Về lệ phí Tòa án: Anh Tạ Quang Đ, chị Hà Thị Ngọc A mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc y u c u công nhận thuận tình ly hôn theo quy định pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập bi n bản hòa giải đoàn t không thành ngày 13 tháng 9 năm 2025, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự th a thuận c a các đương sự c th như sau:
- Về quan hệ hôn nh n: Công nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa anh Tạ Quang Đ và chị Hà Thị Ngọc A.
- Về con chung: Giao cháu Tạ Quang N, sinh ngày 20/10/2023 cho chị Hà Thị Ngọc A trực tiếp nuôi dưỡng, chăm s c, giáo d c cho đến khi thành ni n, đ 18 tuổi; anh Tạ Quang Đ c p dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 3.000.000 đồng (Ba triệu đồng chẵn); thời hạn c p dưỡng k từ ngày quyết định c hiệu lực pháp luật cho đến khi cháu Tạ Quang N thành ni n, đ 18 tuổi.
Sau khi quyết định c hiệu lực pháp luật, k từ ngày c đơn y u c u thi hành án c a người được thi hành án (đ i với khoản tiền c p dưỡng nuôi con) cho đến khi thi hành án xong, b n phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi c a s tiền còn phải thi hành theo mức lãi su t quy định tại Điều 357, Điều 468 c a Bộ luật d n sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật c quy định khác.
Người không trực tiếp nuôi con c quyền thăm nom, chăm s c con chung mà không ai được cản tr .
- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Tạ Quang Đ và chị Hà Thị Ngọc A xác nhận không c , không y u c u Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí d n sự sơ thẩm: Anh Tạ Quang Đ và chị Hà Thị Ngọc A mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc y u c u công nhận thuận tình ly hôn; được kh u hết vào s tiền tạm ứng lệ phí d n sự sơ thẩm mà anh Đ và chị A đã nộp là 300.000 đồng theo bi n lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án s : 0000165 ngày 29 tháng 8 năm 2025 c a Chi c c Thi hành án d n sự thành ph Huế. Anh Đ và chị A đã nộp đ .
3. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án d n sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án d n sự năm 2014, thì người được thi hành án d n sự, người phải thi hành án d n sự c quyền thoả thuận thi hành án, quyền y u c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án d n sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một s điều c a Luật thi hành án d n sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án d n sự.
4. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND thành ph H; - VKSND khu vực 1 – H; - THADS thành ph Huế; - Phòng THADS khu vực 1 – H; - UBND phường M, TP. H (ĐKKH s : 36, ngày 18/5/2023); - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Thúy Hồng |