- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC T CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 176/2025/QĐST-HNGĐ | TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC T - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2025; Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 94/2025/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng 8 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Đỗ Văn N, sinh ngày **/**/1968 CCCD số xxxxxxxxxxxx, cấp ngày **/*/2024. Địa chỉ : Số M đường Đ, phường K, thành phố Hồ Chí Minh (trước đây là Phường T, Quận N, thành phố Hồ Chí Minh).
- Bà Trịnh Thị Hồng T, sinh ngày **/*/1977 CCCD số xxxxxxxxxxxx, cấp ngày **/**/2022. Địa chỉ : Số N đường số TA, phường A, Thành phố Hồ Chí Minh (trước đây là phường A, Quận M, Thành phố Hồ Chí Minh).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Ông Đỗ Văn N và Bà Trịnh Thị Hồng T tự nguyện đăng ký kết hôn theo giấy chứng nhận đăng ký kết hôn số ***/2001 do Ủy ban nhân dân Phường M, Quận N, Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Uỷ ban nhân dân phường X, Thành phố Hồ Chí Minh) cấp ngày **/**/2001. [2] Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 03 tháng 9 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Đỗ Văn N và bà Trịnh Thị Hồng T thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Con chung là Đỗ Trịnh Gia P (sinh ngày **/**/2000) đã trưởng thành.
- Về tài sản chung: Hai bên tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí yêu cầu việc dân sự là 300.000 đồng, ông Đỗ Văn N tự nguyện chịu nhưng được trừ đi 300.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí theo biên lai số 0007446 ngày 05/8/2025 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Ông Đỗ Văn N đã nộp đủ lệ phí. Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân Khu vực T; - THADS TP. Hồ Chí Minh; - UBND phường X, TP. Hồ Chí Minh; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Tình Duyên |