- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "ly hon"
- Tòa quyết gì? Côn nhận sự thuận tình l hôn iữa: Anh N u n Đại D n v ch N u n Th Hu n.
- Căn cứ chính? Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BẮC TỪ LIÊM THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 176/2018/QĐST-HNGĐ | Bắc Từ Liêm, ngày 16 tháng 7 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vi c hôn nhân gia đình thụ lý số 253/2018/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 7 năm 2018, giữa :
Họ và tên người yêu cầu:
Anh N u n Đại D, sinh năm 1988
Ch N u n Th H, sinh năm 1990
C ng nơi ĐKHKTT: Số , ng đường , phường T, qu n Tây Hồ, thành phố Hà N i
C ng cư tr t i: Số 33, ngách 23 ng 256 đường M, T N, phường ,
qu n B c T iêm, T Hà N i
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 B lu t tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 u t hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, n p, quản lý và sử dụng án phí l phí Tòa án ;
Căn cứ giấy chứng nh n kết hôn số 155 ngày 28/12/2012 của UBN phường T, qu n Tây Hồ, thành phố Hà N i
Căn cứ vào biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 7 năm 2018.
XÉT THẤY :
Vi c thu n tình ly hôn và thỏa thu n của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 7 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy n và không trái pháp lu t, không trái đ o đức xã h i
Đã hết thời h n 7 ngày, kể t ngày l p biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thu n đó
QUYẾT ĐỊNH
1. Côn nhận sự thuận tình l hôn iữa: Anh N u n Đại D n v ch N u n Th Hu n.
2. Côn nhận sự thoả thuận của các đƣơn sự cụ thể nhƣ sau:
Về con chung: nh chị có hai con chung là cháu Nguy n N, sinh ngày 31/12/2013 và cháu Nguy n M sinh ngày 26/01/2016 Khi ly hôn, chị H trực tiếp nuôi hai con chung anh D có trách nhi m cấp dư ng nuôi con 7 000 000 đồng/tháng cho đến khi các con đã thành niên có khả năng lao đ ng hoặc có sự thay đổi khác nh có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở
Về tài sản chung: nh chị không có nên không yêu cầu Tòa giải quyết
Về vay nợ chung: nh chị không có vay nợ chung nên không yêu cầu Tòa giải quyết
Về lệ phí: Anh , chị H tự nguy n chịu cả 300 000đ l phí ly hôn sơ thẩm và cấp dư ng nuôi con. nh chị đã n p theo biên lai số AB/2014/06160 ngày 28/6/2018 t i Chi cục Thi hành án ân sự qu n B c T iêm Anh chị đã n p đủ
3. Qu ết đ nh n có hiệu lực n a sau khi đƣợc ban h nh v khôn b khán cáo khán n h theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân T Hà N i; - Vi n kiểm sát N qu n B c T iêm; - Chi cục TH dân sự qu n B c T iêm;- UBND phường T - Các đương sự; - ưu HS, V | Thẩm phán N u n Thù Chi |