- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "M-H"
- Tòa quyết gì? C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thỏ thuận củ các ương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 171/2024/QĐST-HNGĐ | Thành phố Bến Tre, ngày 10 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE - TỈNH BẾN TRE
Căn cứ các Điều 212, 213 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 uật h n nhân và gi nh;
Căn cứ uật Phí và ệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 củ Ủy b n thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tò án.
S u khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự về h n nhân gi nh thụ lý số 248/2024/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 6 năm 2024 về việc “Yêu cầu c ng nhận thuận t nh ly h n”, gồm những người th m gi tố tụng s u ây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự về hôn nhân gia đình:
- Bà Đặng Thị Th nh M, sinh năm 1995; nơi cư trú: số E, ường N, khu phố C, phường P, thành phố B, tỉnh Bến Tre.
- Ông Nguyễn Xuân H, sinh năm 1995; nơi cư trú: 185, ấp B, xã C, huyện M, tỉnh Bến Tre.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về h n nhân: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H tự nguyện kết h n và có ăng ký kết h n tại Ủy b n nhân dân phường P, thành phố B, tỉnh Bến Tre vào năm 2020 nên h n nhân củ ng bà là h n nhân h p pháp, ư c pháp luật c ng nhận và bảo vệ. Tại biên bản hò giải oàn tụ kh ng thành, ghi nhận sự tự nguyện ly h n và sự thỏ thuận củ các ương sự ngày 02/7/2024, bà Đặng Thị Thanh M và ng Nguyễn Xuân H tự nguyện ly h n với nh u là phù h p theo quy ịnh tại Điều 55 uật H n nhân và gi nh.
Về con chung: có 01 con chung tên Nguyễn Xuân V, sinh ngày 02/01/2022. S u khi ly h n, ng H trực tiếp nu i con, bà M kh ng cấp dưỡng nu i con.
Về tài sản chung: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H cùng kh i kh ng có nên Tò án kh ng xem xét, giải quyết.
Về n chung: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H cùng kh i kh ng có nên Tò án kh ng xem xét, giải quyết.
ệ phí giải quyết việc dân sự là 300.000 (B trăm ngh n) ồng, bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H phải chịu.
Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hò giải oàn tụ kh ng thành, kh ng có ương sự nào th y ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thỏ thuận củ các ương sự cụ thể như sau:
- Về qu n hệ h n nhân: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H tự nguyện thuận t nh ly h n với nh u.
- Về con chung: gi o cho ng Nguyễn Xuân H là người trực tiếp nu i dưỡng con chung tên Nguyễn Xuân V, sinh ngày 02/01/2022. Bà Đặng Thị Th nh M kh ng phải cấp dưỡng nu i con.
Bà Đặng Thị Th nh M ư c quyền ến thăm, chăm sóc và giáo dục con chung kh ng i ư c quyền ngăn cản. V quyền và l i ích mọi mặt củ con chung, khi cần thiết các bên có quyền yêu cầu Tò án th y ổi người trực tiếp nu i con cũng như mức cấp dưỡng nu i con.
- Về tài sản chung: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H cùng kh i kh ng có nên Tò án kh ng xem xét, giải quyết.
- Về n chung: Bà Đặng Thị Thanh M và ng Nguyễn Xuân H cùng kh i kh ng có nên Tò án kh ng xem xét, giải quyết.
2. Về lệ phí Tò án: lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (B trăm ngh n) ồng bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H phải chịu nhưng ư c khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (B trăm ngh n) ồng mà bà Đặng Thị Thanh M và ng Nguyễn Xuân H ã nộp theo biên l i thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tò án số 0002626 ngày 21/6/2024 củ Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Bến Tre. Vậy về lệ phí, ng Nguyễn Xuân H và bà Đặng Thị Th nh M ã nộp ủ.
3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ng y s u khi ư c b n hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND TP Bến Tre; - Chi cục THADS TP Bến Tre; - UBND xã Cẩm Sơn, H.MCN; - UBND P. Phú Khương, TPBT; - ưu: Hồ sơ việc dân sự. | Ngô Văn Trình |