vanban.org

Quyết định 171/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thỏ thuận củ các ương sự cụ thể như sau:

Về qu n hệ h n nhân: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H tự nguyện thuận t nh ly h n với nh u. Về con chung: gi o cho ng Nguyễn Xuân H là người trực tiếp nu i dưỡng con chung tên Nguyễn Xuân V, sinh ngày 02/01/2022. Bà Đặng Thị Th nh M kh ng phải cấp dưỡng nu i con. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "M-H"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thỏ thuận củ các ương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẾN TRE
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 171/2024/QĐST-HNGĐThành phố Bến Tre, ngày 10 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE - TỈNH BẾN TRE

Căn cứ các Điều 212, 213 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 uật h n nhân và gi nh;

Căn cứ uật Phí và ệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 củ Ủy b n thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tò án.

S u khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự về h n nhân gi nh thụ lý số 248/2024/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 6 năm 2024 về việc “Yêu cầu c ng nhận thuận t nh ly h n”, gồm những người th m gi tố tụng s u ây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự về hôn nhân gia đình:

- Bà Đặng Thị Th nh M, sinh năm 1995; nơi cư trú: số E, ường N, khu phố C, phường P, thành phố B, tỉnh Bến Tre.

- Ông Nguyễn Xuân H, sinh năm 1995; nơi cư trú: 185, ấp B, xã C, huyện M, tỉnh Bến Tre.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về h n nhân: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H tự nguyện kết h n và có ăng ký kết h n tại Ủy b n nhân dân phường P, thành phố B, tỉnh Bến Tre vào năm 2020 nên h n nhân củ ng bà là h n nhân h p pháp, ư c pháp luật c ng nhận và bảo vệ. Tại biên bản hò giải oàn tụ kh ng thành, ghi nhận sự tự nguyện ly h n và sự thỏ thuận củ các ương sự ngày 02/7/2024, bà Đặng Thị Thanh M và ng Nguyễn Xuân H tự nguyện ly h n với nh u là phù h p theo quy ịnh tại Điều 55 uật H n nhân và gi nh.

Về con chung: có 01 con chung tên Nguyễn Xuân V, sinh ngày 02/01/2022. S u khi ly h n, ng H trực tiếp nu i con, bà M kh ng cấp dưỡng nu i con.

Về tài sản chung: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H cùng kh i kh ng có nên Tò án kh ng xem xét, giải quyết.

Về n chung: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H cùng kh i kh ng có nên Tò án kh ng xem xét, giải quyết.

ệ phí giải quyết việc dân sự là 300.000 (B trăm ngh n) ồng, bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H phải chịu.

Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hò giải oàn tụ kh ng thành, kh ng có ương sự nào th y ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thỏ thuận củ các ương sự cụ thể như sau:

- Về qu n hệ h n nhân: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H tự nguyện thuận t nh ly h n với nh u.

- Về con chung: gi o cho ng Nguyễn Xuân H là người trực tiếp nu i dưỡng con chung tên Nguyễn Xuân V, sinh ngày 02/01/2022. Bà Đặng Thị Th nh M kh ng phải cấp dưỡng nu i con.

Bà Đặng Thị Th nh M ư c quyền ến thăm, chăm sóc và giáo dục con chung kh ng i ư c quyền ngăn cản. V quyền và l i ích mọi mặt củ con chung, khi cần thiết các bên có quyền yêu cầu Tò án th y ổi người trực tiếp nu i con cũng như mức cấp dưỡng nu i con.

- Về tài sản chung: Bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H cùng kh i kh ng có nên Tò án kh ng xem xét, giải quyết.

- Về n chung: Bà Đặng Thị Thanh M và ng Nguyễn Xuân H cùng kh i kh ng có nên Tò án kh ng xem xét, giải quyết.

2. Về lệ phí Tò án: lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (B trăm ngh n) ồng bà Đặng Thị Th nh M và ng Nguyễn Xuân H phải chịu nhưng ư c khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (B trăm ngh n) ồng mà bà Đặng Thị Thanh M và ng Nguyễn Xuân H ã nộp theo biên l i thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tò án số 0002626 ngày 21/6/2024 củ Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Bến Tre. Vậy về lệ phí, ng Nguyễn Xuân H và bà Đặng Thị Th nh M ã nộp ủ.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ng y s u khi ư c b n hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ