vanban.org

Quyết định 171/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Sóng H và chị Hà Thị M thuận tình ly hôn. Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a anh H và chị M nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 18 - quyển số 01 do Ủ y ban nhân dânphường H, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh cấp ngày29/5/2010 không cò n giá trị phá p… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn H - M"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ M
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
Số: 171/2019/QĐST-HNGĐ
M, ngày 05 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M, TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213; Điều 396; khoản 4 Điều 397 và khoản 2 Điều 149 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào cá c Điề u 55, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Điề u 26 Luậ t Thi hà nh á n dân sự ;

Căn cứ khoản 3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu , miễ n, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 221/2019/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 7 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con chung gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Anh Nguyễn Sóng H, sinh năm 1981;

2. Chị Hà Thị M, sinh năm 1985;

Đều đăng ký hộ khẩ u thường trú tại: Số xxxA, đường Ng, khu Th, phường H, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về quan h ệ hôn nhân : Anh Nguyễn Sóng H và chị Hà Thị M thuậ n tình ly hôn . Xét việc thuận tình ly hôn của anh H và chị M đượ c ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành , ngày 26/7/2019 và Biên bản thỏa thuận về ly hôn, nuôi con và chia tà i sả n khi ly hôn ngày 26/7/2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật , không trá i đạ o đứ c xã hộ i . Vì vậy, cầ n á p dụng Điều 55 Luậ t Hôn nhân và gia đì nh , công nhậ n anh Nguyễn Sóng H và chị Hà Thị M thuậ n tì nh ly hôn.

. Về con chung : Anh Nguyễn Sóng H và chị Hà Thị M

có 02 con chung là Nguyễn Thanh H 1, sinh ngày 04/01/2011 và Nguyễn Hải N, sinh ngày 21/9/2017. Chị Hà Thị M là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cả 02 (hai) con chung cho đến khi các con chung đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổi).

Việ c cấ p dưỡ ng nuô i con chung: Anh Nguyễn Sóng H có trách nhiệm cấp dưỡ ng nuôi 02 (hai) con chung hà ng th áng với chị M , số tiề n là 5.000.000đ/1 tháng, kể từ thá ng 8 năm 2019 cho đế n khi các con chung đủ 18 tuổ i.

Sự thỏ a thuậ n về con chung củ a anh H và chị M phù hợp với quy định tại các Điều 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình , cầ n chấ p nhậ n.

. Về tà i sả n chung: Anh H và chị M không yêu cầu Tòa án giải quyết.

. Về khoả n nợ chung: Anh H và chị M không có khoản nợ chung.

. Về lệ phí : Căn cứ khoả n 3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/ UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễ n, giảm, thu nộ p , quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án

, anh Nguyễn Sóng H và chị Hà Thị M, mỗ i ngườ i phải nộp 150.000đ (mộ t trăm năm mươi nghì n đồ ng ) lệ phí dân sự sơ thẩ m . Tuy nhiên, anh Nguyễn Sóng H tự nguyệ n chịu toà n bộ lệ phí dân sự sơ thẩ m 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng ), nên cầ n chấ p nhậ n.

Đã hế t thờ i hạ n 07 (bảy) ngày, kể từ ngà y cá c đương sự thỏ a thuậ n ly hôn và hòa giải thành (ly hôn, nuôi con), có đơn yêu cầu công nhậ n kế t quả hò a giả i thành tại Trung tâm hòa giải , đố i thoạ i tại Tòa án (ngày 26/7/2019); nộp Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án ngày 26/7/2019, không có đương sự nà o thay đổ i ý kiế n về sự thỏ a thuậ n đó .

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Sóng H và chị Hà Thị M thuận tình ly hôn.

Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a anh H và chị M nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 18 - quyển số 01 do Ủ y ban nhân dânphường H, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh cấp ngày29/5/2010 không cò n giá trị phá p ly.́

- Về con chung: Chị Hà Thị M là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cả 02 (hai) con chung Nguyễn Thanh H1, sinh ngày 04/01/2011 và Nguyễn Hải N, sinh ngày 21/9/2017 cho đến khi các con chung đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổi). Anh H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy định củ a phá p luậ t mà không ai đượ c cả n trở .

Việ c cấ p dưỡ ng nuôi con chung: Anh Nguyễn Sóng H có trách nhiệm cấp dưỡ ng nuôi 02 (hai) con chung hà ng thá ng vớ i chị Mai , số tiề n là 5.000.000đ/1 tháng, kể từ thá ng 8 năm 2019 cho đế n khi các con chung đủ 18 tuổ i.

Các đương sự có mọi quyền và nghĩa vụ đối vớ i con chung theo quy đị nh của pháp luật. Khi vì lợ i í ch củ a con chung, các bên đương sự có quyền xin thay đổ i ngườ i trự c tiế p nuôi con hoặ c yêu cầ u thay đổ i mứ c cấ p dưỡ ng nuôi con chung theo quy đị nh tạ i Điề u84 Luậ t Hôn nhân và gia đình.

Trường hợp quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

- Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về khoản nợ chung: Không có.

2. Về lệ phí Tòa án: Anh Nguyễn Sóng H tự nguyện chịu 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) tiề n lệ phí dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) anh H đã nộp theo Biên lai thu tiề n số 0000006 ngày 26/7/2019 của Chi cục thi hành án dân sự thà nh phố M . Anh H đã nộp đủ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ