vanban.org

Quyết định 17/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng dịch vụ

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Ông Võ Thanh T, sinh năm 1992; Địa chỉ: Thôn C, xã B, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước.

TAND tỉnh Bình Phước; VKSND huyện Bù Gia Mập; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng dịch vụ — án dân sự — "thỏa thuận"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Ông Võ Thanh T, sinh năm 1992; Địa chỉ: Thôn C, xã B, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BÙ GIA MẬP
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2023/QĐST-DSBù Gia Mập, ngày 07 tháng 6 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 10 tháng 01 năm 2023, về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau trong việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 12/2023/TLST- DS ngày 22 tháng 02 năm 2023 về “Tranh chấp hợp đồng xây dựng”;

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Ông Võ Thanh T, sinh năm 1992; Địa chỉ: Thôn C, xã B, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. * Bị đơn: Ông Lương Văn TR, sinh năm 1969; Địa chỉ: Thôn D, xã B, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1/ Ông Võ Thanh T và ông Lương Văn TR thống nhất ông TR còn nợ ông T số tiền công xây dựng còn lại là 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng). 2/ Về thời hạn trả nợ: Ông TR có nghĩa vụ trả số tiền 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) cho ông T vào ngày 10/6/2023. 3/ Chi phí xem xét thẩm định 3.000.000 đồng (ba triệu đồng) ông TR có nghĩa vụ nộp toàn bộ, do ông T đã đóng tiền tạm ứng chi phí thẩm định nên ông TR có nghĩa vụ trả lại cho ông T số tiền này. 4/ Về án phí dân sự sơ thẩm là 500.000 đồng, ông TR có nghĩa vụ nộp toàn bộ. Trả lại cho ông Nguyễn Thanh T số tiền tạm ứng án phí 835.000 đồng đã nộp theo biên lai thu tiền số 0006410 ngày 21/02/2023 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ