- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ H TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 17/2019/QĐST-HNGĐ | Thành phố H, ngày 07 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 3 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào c c Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp quản lý sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 655/2018/TLST- HNGĐ ngày 13 tháng 12 năm 2018 về việc y u c u công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu c u giải quyết việc dân sự:
1. Anh Nguyễn Ng c Hùng C, sinh năm 1 87. Địa chỉ: 29 D, phường A, Thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Chị Nguyễn Đoan T, sinh năm 1 92. Địa chỉ: 16/60 X, phường P, Thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Xét thấy mâu thuẫn vợ chồng giữa anh Nguyễn Ng c Hùng C và chị Nguyễn Đoan T đã thật sự tr m tr ng kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được, vợ chồng đã sống ly thân, không còn y u thương, quan tâm, chăm sóc lẫn nhau. Tòa án tiến hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 12 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không tr i đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Ng c Hùng C và chị Nguyễn Đoan T thỏa thuận thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Nguyễn Ng c Hùng C và chị Nguyễn Đoan T thỏa thuận giao con chung là ch u Nguyễn Ng c An N, sinh ngày 28/3/2014 cho chị Nguyễn Đoan T trực tiếp chăm sóc, nuôi dư ng gi o dục đến tuổi trư ng thành.. Hiện nay ch u An Nhiên đang với chị Trang. Anh Nguyễn Ng c Hùng C có ngh a vụ cấp dư ng tiền nuôi con chung một th ng 2.000.000 đồng Hai triệu đồng . Thời gian cấp dư ng kể từ ngày quyết định có hiệu lực ph p luật cho đến khi ch u An N trư ng thành đủ 18 tuổi.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, ngh a vụ thăm nom con mà không ai được cản tr .
- Về tài sản chung: Anh Nguyễn Ng c Hùng C và chị Nguyễn Đoan T tự thỏa thuận, không y u c u Tòa n giải quyết.
- Về nợ chung: Anh Nguyễn Ng c Hùng C và chị Nguyễn Đoan T xác nhận không có, không yêu c u Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa n: Anh Nguyễn Ng c Hùng C và chị Nguyễn Đoan T m i người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc y u c u công nhận thuận tình ly hôn, nhưng được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí mà anh Cường, chị Trang đã nộp tại biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa n số AA/2013/006203 ngày 13/12/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố H. Anh Nguyễn Ng c Hùng C và chị Nguyễn Đoan T đã nộp đủ, nay không phải nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Kể từ khi có đơn y u c u thi hành án, nếu bên phải thi hành án không chịu thi hành các khoản tiền nêu trên thì hàng tháng bên phải thi hành còn phải chịu thêm một khoản tiền lãi, theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357 của Bộ luật dân sự năm 2015 tương ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành án.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ng chế thi hành n theo qui định tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh TT.Huế; - VKSND TP. H; - Chi cục THADS TP H; - Các đương sự; - UBND phư ng P, TP H; (ĐKKH số 107 ngày 11. 12. 2013); - Lưu hồ sơ; - Lưu dán án. | THẨM PHÁN Tr ng Th Đào Vi |