- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Nhung - Masuo Nakamura"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị B T N và anh M N.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ———————— | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:169/2024/QĐST-HNGĐ | Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, 57 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 157/2024/TLST-HNGĐ ngày 05/6/2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị B T N, sinh năm 1983. Quốc tịch: V N. CCCD: ************. Cấp ngày: 20/4/2023. Nơi cấp: Cục Cảnh sát QLHC về TTXH. Hộ khẩu thường trú: T D P số 8, M Đ 2, quận N T L, H N.
- Anh M N, sinh năm 1970. Quốc tịch: N B. Số hộ chiếu khi ĐKKH: MQ *******; Cấp ngày: 24/01/2001. Nơi cấp: Bộ Ngoại giao N B. Số hộ chiếu hiện nay: *********. Cấp ngày: 12/8/2020. Nơi cấp: Đại sứ quán N B tại V N. Nơi cư trú: Tạm trú 44/25A L H, phường T C, quận B Đ, H N. Hiện ở: T D P số 8, M Đ 2, quận N T L, H N.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11/6/2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị B T N và anh M N.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Chị B T N và anh M N thống nhất thuận tình ly hôn và chấm dứt quan hệ hôn nhân.
- Về con chung: Không có.
- Về tài sản chung, nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
3. Về án phí: Chị B T N tự nguyện chịu 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) lệ phí dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai số ***** ngày 05/6/2024 tại Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội. Chị B T N đã nộp đủ lệ phí dân sự sơ thẩm.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKS ND TP. Hà Nội; - ỦBND tỉnh H B; - Cục THADS TP. Hà Nội; - Các đương sự; - Lưu HS, VP. | THẨM PHÁN Phan Quyết Thắng |