- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Đức - Thi"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LONG THÀNH TỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 167/2022/QĐST-HNGĐ | Long Thành, ngày 17 tháng 8 năm 2022. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LONG THÀNH
Căn cứ vào Điều 212, 213, 361, 396, 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 638/2022/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 7 năm 2022 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- nh Trần Việt Đ, sinh năm 1989.
Địa ch : 306/2 , khu phố Đ, phường T, thành phố D, t nh B.
- Chị Trần Nguyễn H T, sinh năm 1987.
Địa ch : T 5, p 5,
, huyện L, t nh Đ.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 09 tháng 8 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đ o đức xã hội, cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Việt Đ - chị Trần Nguyễn H T thống nh t thuận tình ly hôn.
Về con chung: Có 02 con chung tên Trần Việt Thiên B, sinh ngày 26/8/2015 và Trần H Thiên D, sinh ngày 26/5/2017.
nh Đ – chị T thỏa thuận: Giao cháu B và cháu D cho anh Đ nuôi dưỡng, t m thời chị T không c p dưỡng nuôi con.
Về tài sản chung: Các đương sự trình bày không có.
Về nợ chung: Các đương sự trình bày không có.
Về lệ phí: nh Đ – chị T chịu 300.000 đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm.
Đ hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Trần Việt Đ và chị Trần Nguyễn H T.
- Về con chung: Có 02 con chung tên Trần Việt Thiên B, sinh ngày 26/8/2015 và Trần H Thiên D, sinh ngày 26/5/2017.
Các đương sự thỏa thuận giao cháu B và cháu D cho anh Đ nuôi dưỡng, t m thời chị T không c p dưỡng nuôi con.
Người không trực tiếp nuôi con được quyền đến thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung không ai được cản trở. Khi cần thiết, các đương sự có quyền yêu cầu thay đ i người trực tiếp nuôi con và mức c p dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung, về nợ chung: Không xem xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Ghi nhận sự tự nguyện anh Trần Việt Đ và chị Trần Nguyễn H T chịu 300.000 đồng tiền lệ phí giải quyết việc hôn nhân và gia đình, được trừ vào tiền t m ứng lệ phí đ nộp theo biên lai thu số 0006036 ngày 27/7/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Long Thành (anh Đ, chị T đ nộp đủ).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKSND H. Long Thành (1); - Đương sự (2); - Lưu hồ sơ vụ án (3); - UBND P.Tân Đông Hiệp, TX. Dĩ n, t nh Bình Dương (Số 49 ngày 17/3/2015) (1). | THẨM PHÁN Nguyễn Ngọc An |