vanban.org

Quyết định 164/2022/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Tr n Th T và anh Hu nh T n C. 2 Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Về quan hệ hôn nhân: Ch Tr n Th T và anh Hu nh T n C thuận tình ly hôn Về nuôi con chung: Có 01 con, ch T và anh C thỏa thuận:

Ch Tr n Th T đ ợc quyền trực tiếp trông nom, chăm s c, nuôi d ng, giáo dục con chung tên Hu nh Th im H, sinh ngày 01/02/2005 hiện đang sống chung v i ch T và anh C). Anh Hu nh T n C c trách nhiệm giao con cho ch Tr n Th T chăm s c, nuôi d ng Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Tr n Th T và anh Hu nh T n C. 2 Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Về quan hệ hôn nhân: Ch Tr n Th T và anh Hu nh T n C thuận tình ly hôn Về nuôi con chung: Có 01 con, ch T và anh C thỏa thuận:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ SA ĐÉC
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 164/2022/QĐST-HNGĐSa Đéc, ngày 26 tháng 7 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 229/2022/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 7 năm 2022 giữa: Nguyên đơn: Ch Tr n Th T, sinh năm 1979 Đ a chỉ: h m A, h ng B, thành phố S, Đồng Tháp

đơn: Anh Hu nh T n C, sinh năm 1974 Đ a chỉ: h m A, h ng B, thành phố S, Đồng Tháp Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 81, 82 và 83 của Luật Hôn nhân và Gia Đình Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 7 năm 2022.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 7 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều c m của luật, không trái đạo đức xã hội Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không c đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Tr n Th T và anh Hu nh T n C. 2 Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Về quan hệ hôn nhân: Ch Tr n Th T và anh Hu nh T n C thuận tình ly hôn Về nuôi con chung: Có 01 con, ch T và anh C thỏa thuận:

- Ch Tr n Th T đ ợc quyền trực tiếp trông nom, chăm s c, nuôi d ng, giáo dục con chung tên Hu nh Th im H, sinh ngày 01/02/2005 hiện đang sống chung v i ch T và anh C).

- Anh Hu nh T n C c trách nhiệm giao con cho ch Tr n Th T chăm s c, nuôi d ng

- Ch Tr n Th T không yêu c u anh Hu nh T n C c p d ng nuôi con trong vụ án này nên không xem xét.

- Anh Hu nh T n C c quyền, ngh a vụ đến thăm nom con mà không ai đ ợc cản tr Về chia i n chung n chung: Các đ ơng sự không yêu c u nên T a án không xem x t, giải quyết Về án phí: Ch Tr n Th T và anh Hu nh T n C mỗi ng i nộp 75 000đ án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn) Ch T tự nguyện nộp thay án phí cho anh C. Số tiền tạm ứng án phí 300 000đ ch T đã nộp theo biên lai thu số 0000879 ngày 12/7/2022 đ ợc trừ vào án phí phải nộp Sau khi trừ tiền án phí, ch T đ ợc nhận lại 150 000đ tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố S, Đồng Tháp Quyết đ nh đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật thi hành án Dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự c quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b c ng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án Dân sự; th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án Dân sự 3. Quyết đ nh này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm

Cỡ chữ