- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ông Nguyễn V V và bà Nguyễn T B thống nhất thuận tình ly hô"
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TAND"QUẬN"THANH"XUÂN" THÀNH"PHỐ"HÀ"NỘI" ----------------------- Số:"163/2019/QĐST-HNGĐ """""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""" | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Hà Nội, ngày 03 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT"ĐỊNH"
CÔNG"NHẬN"THUẬN"TÌNH"LY"HÔN"VÀ"SỰ"THOẢ"THUẬN"CỦA"CÁC"ĐƯƠNG"SỰ"
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn thụ lý số: 154/2019/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
-"Ông"Nguyễn"V"V
Sinh"năm:"1958
ĐKHKTT: TT Đại học, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Cư trú tại: Nhà TT Thanh Xuân Bắc, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
-"Bà"Nguyễn"T"B"
Sinh"năm:"1957
ĐKHKTT: TT Đại học, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
NHẬN"ĐỊNH"CỦA"TÒA"ÁN"
[1] Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về yêu cầu thuận tình ly hôn ngày 25 tháng 4 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
[2] Đã hết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT"ĐỊNH"
1."Công"nhận"sự"thoả"thuận"của"các"đương"sự"cụ"thể"như"sau:"
-"Về quan hệ hôn nhân:"Ông Nguyễn V V và bà Nguyễn T B thống nhất thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Ông Nguyễn V V và bà Nguyễn T B có 02 con chung là anh Nguyễn N T, sinh ngày 27/7/1984; anh Nguyễn N M, sinh ngày 25/6/1991. Con chung đã trưởng thành, việc ở với ai do các con tự quyết định.
- Về tài sản chung: Ông Nguyễn V V và bà Nguyễn T B tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn V V và bà Nguyễn T B mỗi người phải chịu 150.000đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí giải quyết việc dân sự, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí ông bà đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng lệ phí số 0005861 ngày 16/4/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội - VKSND quận Thanh Xuân; - Chi cục THA dân sự quận Thanh Xuân; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | TOÀ"ÁN"NHÂN"DÂN"QUẬN"THANH"XUÂN" Thẩm"phán" Tôn Thị Xuân Thủy |