- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 1602/2025/QĐST-HNGĐ | Tp. Thủ Đức, ngày 19 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 57, 81, 82, 83, 84 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ Giấy chứng nhận kết hôn số 142/2011, quyển số 01/BT do Ủy ban nhân
dân phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 26/11/2011.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 1433/2025/TLST-HNGĐ ngày
04 tháng 6 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những
người tham gia tố tụng sau đây:
1. Người yêu cầu: Ông Mai Ngọc T, sinh năm 1978 Địa chỉ: Căn hộ số 14.15
chung cư New City Thủ Thiêm, 17 Mai Chí Thọ, phường An Khánh, thành phố Thủ
Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;
2. Người yêu cầu: Bà Nguyễn Thị Trung T, sinh năm 1987 Địa chỉ: 331/70/66
Phan Huy Ích, Phường 14, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Căn cứ vào biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 11 tháng 6 năm
2025.
Hai bên đã thực sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được việc nuôi con
chung. Xét thấy, việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Mai Ngoc T và bà Nguyễn Thị Trung T thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Ông T, bà T thỏa thuận giao con chung tên Mai Alecia, sinh
ngày 28/10/2016 cho ông T trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng, ông T không yêu cầu bà T cấp dưỡng nuôi con.
Giao con chung tên Mai Nhã Y, sinh ngày 21/11/2023 cho bà T trực tiếp chăm
sóc nuôi dưỡng. Bà T không yêu cầu ông T cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có.
2. Về lệ phí hôn nhân: Ông T, bà T phải chịu lệ phí hôn nhân sơ thẩm là 300.000
(ba trăm nghìn) đồng, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng, theo biên lai thu tiền số 0000370, ngày 04/6/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; ông T, bà T đã nộp xong lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân Tp.HCM; - Viện kiểm sát nhân dân Tp.Thủ Đức; - Chi cục Thi hành án dân sự Tp. Thủ Đức; - Cơ quan đăng ký kết hôn; - Các đương sự; - Lưu: VT, hồ sơ. | Nông Thành Đức |