- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn sự thoả thuận của c c đương sự cụ thể như sau giữa:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TH NH PH H LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH QUẢNG NINH Số: 16/2024/QĐST- HNGĐ | H Long, ngày 12 tháng 01 năm 2024. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29, Điều 149 và khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào c c Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 301/2023/TLST-VHNGĐ ngày 18 tháng 12 năm 2023 về việc “yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn th a thuận về nuôi con chung” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị B i Thị H; Sinh năm 1980
Nơi thường trú: tổ 4 khu 1 phường H L thành phố H L tỉnh Q N
- Anh V Giang N; Sinh năm 1988
Nơi thường trú: tổ 7 khu Đ phường C thành phố C P tỉnh Q N
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Việc thuận tình ly hôn và sự th a thuận giữa chị B i Thị H và anh V Giang N, thể hiện trong biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, lập ngày 04/01/2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không tr i đạo đức xã hội.
sự thoả thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: chị B i Thị H và anh V Giang N thống nhất
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: chị B i Thị H và anh V Giang N có 01 con chung là V Thảo , sinh ngày 07/7/2010.
C c n th a thuận: Giao con chung cho chị H đư c trực tiếp nuôi dưỡng trông nom chăm sóc gi o dục cho đến khi thành ni n đủ 18 tuổi ; Anh V Giang N có ngh a vụ cấp dưỡng nuôi con chung v i số tiền là 2.000.000đ hai triệu đồng một th ng thời điểm cấp dưỡng t th ng 01 năm 2024 cho đến khi con chung thành ni n đủ 18 tuổi .
- Về tài sản chung: chị B i Thị H và anh V Giang N không có tài sản chung, không y u cầu Tòa n giải quyết.
- Về c c vấn đề kh c: không có.
- Về lệ phí Tòa n: chị B i Thị H là người nộp lệ phí giải quyết việc dân sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể t ngày lập Bi n ản hòa giải đoàn tụ không thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự th a thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn sự thoả thuận của c c đương sự cụ thể như sau giữa:
- Về quan hệ hôn nhân: chị B i Thị H và anh V Giang N thống nhất thuận tình ly hôn.
- Về con chung: chị B i Thị H và anh V Giang N có 01 con chung là V Thảo , sinh ngày 07/7/2010.
C c n th a thuận: Giao con chung cho chị H đư c trực tiếp nuôi dưỡng trông nom chăm sóc gi o dục cho đến khi thành ni n đủ 18 tuổi ; Anh V Giang N có ngh a vụ cấp dưỡng nuôi con chung v i số tiền là 2.000.000đ hai triệu đồng một th ng thời điểm cấp dưỡng t th ng 01 năm 2024 cho đến khi con chung thành ni n đủ 18 tuổi . Anh N có quyền thăm nom con chung mà không ai đư c cản tr .
Chị H c ng c c thành vi n gia đình không đư c cản tr người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom chăm sóc nuôi dưỡng gi o dục con.
- Về tài sản chung: chị B i Thị H và anh V Giang N không y u cầu Tòa n giải quyết.
- Về các vấn đề khác: không có.
2. Về lệ phí Tòa án: chị B i Thị H tự nguyện nộp cả 300.000đ a trăm nghìn đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm đư c tr vào số tiền 300.000đ (ba trăm nghìn đồng tiền tạm ứng lệ phí chị H đã nộp, theo i n lai thu tiền số 0000323 ngày 15/12/2023 của Chi cục thi hành n dân sự thành phố Hạ ong, tỉnh Quảng Ninh
3. Quyết định này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi đư c an hành và không ị kh ng c o kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định t i điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận việc thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định t i các điều 6,7,và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định t i điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - TAND t nh Quảng Ninh; - VKSND TP H Long; - UBND phường H L, tp H Long, t nh Quảng Ninh; - Chi cục THADS TP H Long; - Lưu h sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN đã ký Lê Hồng Ninh |