vanban.org

Quyết định 16/2024/QĐST-DS — Tranh chấp đất đai

TAND huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Tuyên án 27/02/2024 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

(4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/TLST-………… ngày… tháng…năm…. về

(5) việc ..........................................., giữa: (6) Nguyên đơn: ........................................................................................................................................... Địa chỉ: ...........................................................................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai — án dân sự — "ham-mao"
  • Tòa quyết gì? (4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/TLST-………… ngày… tháng…năm…. về
  • Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CÁI BÈ
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2024/QĐST-DSCái Bè, ngày 27 tháng 02 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ

Căn cứ vào các Điều 48, Điều 217, Điều 218, Điều 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm;

Xét thấy, nguyên đơn ông Nguyễn Văn H có đơn xin rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện (Đơn đề ngày 26/02/2024) và được Tòa án chấp nhận. Bị đơn không có yêu cầu phản tố, Người có quyền lợi và ngh a vụ liên quan không có yêu cầu độc lập. Theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

QUYẾT ĐỊNH:

1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 104/2023/TLST-DS ngày 06/3/2023 về việc “Tranh chấ

n d n ấ ” giữa:

Nguyên đơn: Ông N uy n V n M, sinh năm 1959.

Địa chỉ: ấp Hậu P, xã Hậu M, huyện Cái B , tỉnh Tiền Giang.

Đại diện cho nguyên đơn: Anh Tr n Thanh D, sinh năm 1980.

Địa chỉ: ấp Quý T, xã Nhị Q, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.

Bị đơn:

1/ Bà La Thị M, sinh năm 1955.

Địa chỉ: khu A, thị trấn Cái B , huyện Cái B , tỉnh Tiền Giang.

2/ Bà Hu nh Thị i V, sinh năm 1958.

3/ Anh N uy n Minh T, sinh năm 1983.

Cùng địa chỉ: khu phố H, phường H, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.

4/ Chị N uy n Hu nh H, sinh năm 1985.

Địa chỉ: tổ , khu phố A, phường H, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh.

Đại diện theo ủy quyền của anh T, chị H: Chị Dư n Thị im L, sinh năm 1972.

Ngư i có uy n lợi, ngh a vụ liên uan:

1/ Bà N uy n Thị H, sinh năm 1979.

2/ Ông Hu nh S, sinh năm 1979.

ĐKTT: Thôn B, a y, a H leo, Đ k L k.

Cùng địa chỉ liên hệ: ấp A, xã C, huyện Cái B , tỉnh Tiền Giang.

3/ C n y TNHH hư n ại dịch Vận ải c u hộ iao h n

TG.

Người đại diện theo pháp luật: ng N uy n V n N, sinh năm 1985.

Cùng địa chỉ: số 24/3 ấp T, xã N, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.

2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:

- Nguyên đơn được quyền khởi kiện lại vụ án theo quy định của pháp luật.

- Trả lại đơn khởi kiện, tài liệu, chứng cứ k m theo cho nguyên đơn (Nếu có yêu cầu).

- Về tiền tạm ứng án phí: Hoàn lại cho ông Nguyễn Văn M số tiền 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số 0011055 ngày 06/3/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang.

3. Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- VKSND huyện Cái Bè;

- Các đương sự;

- Lưu hồ sơ vụ án.

Mẫu số 45-DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP

n à 13 hán 01 năm 2017 của Hội ồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

(1) TOÀ ÁN NHÂN DÂN..........

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(2)

Số:...../...../QĐST- ……

......, ngày...... tháng ...... năm......

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ

Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm;

(3) Xét thấy ................................................................................................................................................... .........................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

(4) 1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số…/…/TLST-………… ngày… tháng…năm…. về

(5) việc ..........................................., giữa:

(6) Nguyên đơn: ........................................................................................................................................... Địa chỉ: .....................................................................................................................................................

(7) Bị đơn: ................................................................................................................................................... Địa chỉ:

(8)

Người có quyền lợi và ngh a vụ liên quan (nếu có) ................................................................................ Địa chỉ:

(9) 2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án: ....................................................................................................

3. Đương sự, …………………. (10) có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.

Cỡ chữ