- Tranh chấp gì? Tranh chấp về thừa kế tài sản — án dân sự — "Tranh chấp thừa kế"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ SA ĐÉC TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 16/2023/QĐST-DS | Sa đéc, ngày 12 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 02 th ng 6 năm 2023 về việc c c đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ n dân sự thụ lý số 112/2022/TLST-DS ngày 18/5/2022; Thụ lý yêu c u độc lập số 112A/2022/TLST-DS ngày 21/11/2022; số 112B/2022/TLST-DS ngày 26/12/2022 về việc “TrN ch p dân sự về chia th a ế
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ n là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa c c đương sự hông tr i ph p luật, hông tr i đạo đức xã hội
Đã hết thời hạn bảy ngày, ể t ngày lập biên bản hòa giải thành, hông có đương sự nào thay đổi ý iến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Bà Nguyễn Th M, sinh năm 1952
Đ a ch :, p T, xã H, huyện V, t nh Đ ng Th p
Ng đ d n p p p: Ch Nguyễn Th Minh Ô, sinh năm 1979
Đ a ch :, p T, xã H, huyện V, t nh Đ ng Th p
Theo văn bản ủy quyền ngày 18/4/2022
đơn Bà Nguyễn Th T, sinh năm 1960
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
Ng c quy n , ng a
ên quan
1 Bà Nguyễn Th Đ, sinh năm 1944
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
Ng đ d n p p p: Ông V Công TH, sinh năm 1974
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
Theo văn bản ủy quyền ngày 19/4/2022
2 Bà Nguyễn Th Y, sinh năm 1954
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
3 Bà Nguyễn Th M L, sinh năm 1957
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
4 Bà Nguyễn Th C, sinh năm 1958
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
5 Ông Nguyễn Quang U, sinh năm 1963
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
6 Ông Nguyễn Quang Y, sinh năm 1969
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
7 Ch Lê Diễm S, sinh năm 1991
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
Ng đ d n p p p c o à C, ông U, c S: Ông Nguyễn Quang Y, sinh năm 1969
Theo văn bản ủy quyền ngày 13/6/2022, 15/6/2022, 30/9/2022
8 Bà Phạm Th im O, sinh năm 1966
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
9. Nguyễn Quang Tu n N, sinh năm 1993
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
10 Nguyễn Quang Tu n G, sinh năm 1996
Đ a ch : p P, xã K, thành phố S, t nh Đ ng Th p
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
2.1 Bà Nguyễn Th T có tr ch nhiệm chia th a ế cho bà Nguyễn Th M, bà Nguyễn Th Đ và bà Nguyễn Th Y được chia th a ế quyền sử dụng đ t diện tích 1.868,1m2 thể hiện tại mốc 7 – 8 – 9 – 10 – 11 – 12 – 13 - 14 – 15 – 16 – 17 – 18 - 7 thuộc một ph n thửa đ t 1986 tờ bản đ 02, đ t t a lạc tại xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đ c (hiện bà T đang quản lý
2.2 Bà Nguyễn Th T được chia th a ế quyền sử dụng đ t diện tích 1.868,1m2 thể hiện tại c c mốc 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 18 – 19 – 20 – 21 – 22 – 1, thuộc một ph n thửa đ t 1986 tờ bản đ 02, đ t t a lạc tại xã Tân Phú Đông, thành phố Sa Đ c (hiện bà T đang quản lý
m theo sơ đ đo đạc hiện trạng của Chi nh nh văn phòng đăng ý đ t đai thành phố Sa Đ c ý x c nhận ngày 14/3/2023
- Bà Nguyễn Th T đ ng ý trả gi tr đ t cho bà Phạm Th im O số tiền là 200 000 000đ Hai trăm triệu đ ng
- Bà Nguyễn Th T đ ng ý trả gi tr cho bà Nguyễn Th M L, bà Nguyễn Th C, ông Nguyễn Quang U, ông Nguyễn Quang Y, ch Lê Diễm S, Nguyễn Quang Tu n G và Nguyễn Quang Tu n N su t th a ế của bà Mến đã chết số tiền là 373 620 000đ Ba trăm bảy mươi ba triệu s u trăm hai mươi ngàn đ ng
ể t ngày có đơn yêu c u thi hành n, mà bên phải thi hành n chưa thi hành xong, bên phải thi hành n còn phải ch u trả tiền lãi của số tiền còn phải thi hành n Uơng ứng với thời gian chậm trả theo quy đ nh tại c c Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015
C c đương sự có tr ch nhiệm liên hệ cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để đăng ý, ê hai xin c p Gi y chứng nhận Quyền sử dụng đ t và đăng ý quyền sử dụng đ t theo quy đ nh ph p luật
2.3 Về n phí dân sự sơ thẩm:
- Bà Nguyễn Th M, bà Nguyễn Th Đ, bà Nguyễn Th Y được miễn nộp n phí do là người cao tuổi
- Bà Nguyễn Th T được miễn nộp n phí do là người cao tuổi
- Bà Phạm Th im O phải ch u n phí dân sự sơ thẩm là 5 000 000đ Số tiền tạm ứng n phí bà O đã nộp 11 037 000đ theo biên lai thu số 0001211 ngày 20/12/2022 tại Chi cục thi hành n dân sự thành phố Sa Đ c được h u tr vào n phí phải nộp Sau hi h u tr tiền n phí, bà O được nhận lại 6 037 000đ
- Bà Nguyễn Th M L, bà Nguyễn Th C, ông Nguyễn Quang U, ông Nguyễn Quang Y, ch Lê Diễm S, Nguyễn Quang Tu n G, Nguyễn Quang Tu n N phải ch u n phí số tiền là 9 340 500đ Do bà Nguyễn Th M L, bà Nguyễn Th C, ông Nguyễn Quang U là người cao tuổi, có đơn nên được miễn n phí
- Ông Nguyễn Quang Y, ch Lê Diễm S, Nguyễn Quang Tu n G, Nguyễn Quang Tu n N liên đới ch u n phí dân sự sơ thẩm là 4 670 000đ Số tiền tạm ứng n phí do đã nộp 6 622 000 theo biên lai thu số 0001216 ngày 27/12/2022 tại Chi cục thi hành n dân sự thành phố Sa Đ c được h u tr vào n phí phải nộp Sau hi h u tr tiền n phí, ông Y, ông U, ch S được nhận lại 1 952 000đ
2.4 Về chi phí xem x t thẩm đ nh tại ch , đo đạc và đ nh gi tài sản: Số tiền 5 448 000đ, c c đương sự phải ch u chi phí xem x t thẩm đ nh, đ nh gi theo quy đ nh ph p luật
Do bà Nguyễn Th M đã nộp xong, nên bà Nguyễn Th Đ, bà Nguyễn Th Y, bà Nguyễn Th T, bà Phạm Th im O m i người trả lại cho bà M số tiền là 908 000đ; Su t th a ế của bà Ê g m bà Nguyễn Th M L, bà Nguyễn Th C, ông Nguyễn Quang U, ông Nguyễn Quang Y, ch Lê Diễm S, Nguyễn Quang Tu n G và Nguyễn Quang Tu n N liên đới trả cho bà M số tiền 908 000đ
3. Quyết đ nh này có hiệu lực ph p luật ngay sau hi được ban hành và hông b h ng c o, h ng ngh theo thủ tục phúc thẩm
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân sự có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu c u thi hành n, tự nguyện thi hành n hoặc b cưỡng chế thi hành n theo quy đ nh tại c c Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự
| Nơi nhận: - Đương sự; - V SND TPSĐ; - Chi cục THADS TPSĐ; - Lưu HSVA Thủy . | THẨM PHÁN ĐÃ K Nguyễn Thị Thủy |