- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị Thanh Thủy - Dương Văn Toản"
- Tòa quyết gì? 1- Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN ĐỐNG ĐA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------------------ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 154/2024/QĐST-HNGĐ | Đống Đa, ngày 01 tháng 03 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN ĐỐNG ĐA - THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào các Điều 147, Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 109/2024/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 02 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1- Chị NTTT, sinh năm 1988; CCCD số: xxxxxxxxxxxx; Nơi cấp: Cục cảnh sát QLHC về trật tự xã hội cấp ngày 19/10/2021; ĐKNKTT và cư trú: Số nhà 41A, ngách 6/15, ngõ 6 phố Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên, quận Đống Đa, Hà Nội.
2- Anh DVT, sinh năm 1987; CCCD số: xxxxxxxxxxxx; Nơi cấp: Cục cảnh sát QLHC về trật tự xã hội cấp ngày 08/11/2021 ĐKNKTT và cư trú: Số nhà 41A, ngách 6/15, ngõ 6 phố Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên, quận Đống Đa, Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về quan hệ hôn nhân: Chị NTTT và anh DVT có đăng ký kết hôn ngày 14/01/2013, tại UBND phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội, đây là hôn nhân hợp pháp. Xét việc thuận tình ly hôn của anh chị được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn ngày 22 tháng 02 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp pháp luật nên được chấp nhận.
Về con chung: Anh chị xác nhận có 01 con chung là cháu Dương Ngọc Minh, sinh ngày 15/9/2014. Ly hôn, anh chị thỏa thuận chị Thủy trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung là cháu Ngọc Minh, anh Toản cấp dưỡng nuôi con chung 6.000.000 đồng/01 tháng kể từ tháng 3/2024.
Về tài sản chung, nhà ở, nợ chung: Anh Toản, chị Thủy xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
Về lệ phí: Chị NTTT tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự về Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự khi ly hôn, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1- Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị NTTT và anh DVT.
- Về con chung: Anh chị có 01 con chung là cháu Dương Ngọc Minh, sinh ngày 15/9/2014. Giao cháu Dương Ngọc Minh cho chị NTTT trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục. Anh DVT cấp dưỡng nuôi con chung 6.000.000 đồng (Sáu triệu đồng)/01 tháng kể từ tháng 03/2024 cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi) hoặc khi có quyết định thay đổi khác.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được ngăn cản. Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
- Về tài sản chung, nhà ở, nợ chung: Không có.
2- Về lệ phí: Ghi nhận sự tự nguyện của NTTT chịu cả 300.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự về Hôn nhân gia đình sơ thẩm. Chị Thủy đã nộp đủ theo Giấy thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 000000977242 ngày 22/02/2024, đơn vị nhận tiền Chi cục Thi hành án dân sự quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Số tài khoản: 3949.0.1049185, tại KBNN quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
3- Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND quận Đống Đa; - Chi cục THA dân sự quận Đống Đa; - UBND phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội (GCN kết hôn số 11 ngày 14/01/2013); - Lưu HS, VP. | Nguyễn Thị Bình |