vanban.org

Quyết định 153/2021/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Bà Đặng Thị Bích N và ng Lê Thành T.

C ng nhận sự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau: * Về con chung: Bà Đặng Thị Bích N và ng Lê Thành T có 01 con chung tên là Lê Hi u N, sinh ngày 31/01/2013. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Bà Đặng Thị Bích N và ng Lê Thành T.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 107 Luật H n nhân và Gia đ nh
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 153/2021/QĐST-HNGĐCủ Chi, ngày 18 tháng 02 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 50/2021/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 01 năm 2021, giữa:

- Nguyên đơn: Bà Đặng Thị Bích N, sinh năm 1990.

Thường trú: Số 364, đường C – M, tổ 13, ấp M, xã Thái MỹT, huyện C, Thành phố H.

- Bị đơn: Ông Lê Thành T, sinh năm 1986.

Thường trú: Số 364, đường C – M, tổ 13, ấp M, xã Thái MỹT, huyện C, Thành phố H.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 107, Điều 110, Điều 116, Điều 117, Điều 118 của Luật H n nhân và Gia đ nh năm 2014;

Căn cứ vào Điều 357 và Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí; Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y an Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n lý và s dụng án phí, lệ phí T a án;

Căn cứ vào iên n ghi nhận sự tự nguyện ly h n và h a gi i thành ngày 09 tháng 02 năm 2021.

XÉT THẤY:

Bà Đặng Thị Bích N và ng Lê Thành T đã đư c y an nhân dân Phường 12, Quận 5, Thành phố H cấp giấy chứng nhận t h n số: 26/2013, quyển số: 01/2013 ngày 01/8/2013.

Việc thuận t nh ly h n và th a thuận của các đương sự đư c ghi trong iên n ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà gi i thành ngày 09 tháng 02 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và h ng vi phạm điều cấm của luật, h ng trái đạo đức xã hội.

Đã h t thời hạn 07 ngày, ể từ ngày lập iên n ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà gi i thành, h ng có đương sự nào thay đổi ý i n về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Bà Đặng Thị Bích N và ng Lê Thành T.

2. C ng nhận sự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau:

* Về con chung: Bà Đặng Thị Bích N và ng Lê Thành T có 01 con chung tên là Lê Hi u N, sinh ngày 31/01/2013.

Giao 01 con chung Lê Hi u N, sinh ngày 31/01/2013 cho à N trực ti p nu i dư ng; ng T có nghĩa vụ cấp dư ng nu i con chung v i mức là 1.000.000đ (một triệu đồng)/tháng, cấp dư ng vào ngày 05 dương lịch hàng tháng, ắt đầu cấp dư ng vào tháng 03/2021 cho đ n hi con chung đủ 18 tuổi.

Kể từ ngày à N có đơn yêu cầu thi hành án n u ng T chưa thi hành cấp dư ng số tiền nêu trên th hàng tháng ng T c n ph i tr cho à N tiền lãi theo mức lãi suất quy định tại ho n 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015 tương ứng v i số tiền và thời gian chưa thi hành án.

Khi có lý do chính đáng, mức cấp dư ng có thể thay đổi. Việc thay đổi mức cấp dư ng do các ên th a thuận; n u h ng th a thuận đư c th yêu cầu T a án gi i quy t.

Ông T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà h ng ai đư c c n tr .

Trong trường h p có yêu cầu của cha, m hoặc cá nhân, tổ chức đư c quy định tại Kho n 5 Điều 84 của Luật H n nhân và Gia đ nh năm 2014, T a án có thể quy t định việc thay đổi người trực ti p nu i con.

* Về tài s n chung: Bà Đặng Thị Bích N và ng Lê Thành T c ng xác định h ng có.

* Về n chung: Bà Đặng Thị Bích N và ng Lê Thành T c ng xác định h ng có.

* Án phí dân sự sơ thẩm về việc ly h n là 150.000đ (một trăm năm mươi ngh n đồng) à Đặng Thị Bích N ph i chịu; nhưng đư c trừ vào tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000đ a trăm ngh n đồng) theo iên lai thu tiền số 0085504 ngày 12 tháng 01 năm 2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Củ Chi. Hoàn lại cho à N số tiền chênh lệch là 150.000đ (một trăm năm mươi ngh n đồng).

Án phí dân sự sơ thẩm về việc cấp dư ng nu i con là 150.000đ (một trăm năm mươi ngh n đồng), ng Lê Thành T ph i chịu.

Thi hành tại Chi cục thi hành án dân sự có thẩm quyền.

3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi đư c an hành và h ng ị háng cáo, háng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường h p quy t định đư c thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người đư c thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc ị cư ng ch thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ