- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Võ Văn N- Lê Thị Diệp S"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 151/2020/QĐST-HNGĐ | Thành phố Huế, ngày 06 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào c c Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp quản lý sử dụng n phí và lệ phí Tòa n;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 80/2020/TLST- HNGĐ ngày 20 th ng 02 năm 2020 về việc yêu c u công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh V Văn N sinh năm 1991; Địa ch : T 6 hu vực 3 đường Lễ hê phường Hương Sơ thành phố H t nh Th a Thiên Huế
2. Chị Lê Thị Diệp S, sinh năm 1995; Địa ch : T 6 hu vực 3 đường Lễ hê phường Hương Sơ thành phố H t nh Th a Thiên Huế
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Xét thấy mâu thuẫn vợ chồng giữa anh V Văn N và chị Lê Thị Diệp S đã thật sự tr m trọng kéo dài mục đích hôn nhân không đạt được, vợ chồng không còn yêu thương quan tâm chăm sóc lẫn nhau. Tòa n tiến hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27 th ng 3 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật không tr i đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể t ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành không có đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh V Văn N và chị Lê Thị Diệp S thỏa thuận thuận tình ly hôn
- Về con chung: Giao con chung là V Văn nh sinh ngày 21/11/2016 cho chị Lê Thị Diệp S trực tiếp chăm sóc nuôi dư ng gi o dục đến tu i trư ng thành Hiện nay con chung đang với chị S. Anh V Văn N có nghĩa vụ cấp dư ng tiền nuôi con một th ng 1 000 000 đồng Một triệu đồng Thời hạn cấp dư ng kể t ngày quyết định có hiệu lực ph p luật cho đến khi ch u nh trư ng thành đủ 18 tu i
ể t khi có đơn yêu c u thi hành n nếu bên phải thi hành n không chịu thi hành c c khoản tiền nêu trên thì hàng th ng bên phải thi hành còn phải chịu thêm một khoản tiền lãi theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357 của Bộ luật dân sự năm 2015 tương ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành n
Người không trực tiếp nuôi con có quyền nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản tr
- Về tài sản chung nợ chung: Anh V Văn N và chị Lê Thị Diệp S x c nhận không có không yêu c u Tòa n giải quyết
2. Về lệ phí Tòa n: Anh V Văn N và chị Lê Thị Diệp S mỗi người phải chịu 150 000 đồng lệ phí giải quyết việc yêu c u công nhận thuận tình ly hôn nhưng được khấu tr vào số tiền tạm ứng lệ phí 300 000 đồng mà anh N và chị S đã nộp theo biên lai thu tạm ứng n phí lệ phí Tòa n số /2013/009183 ngày 20 th ng 02 năm 2020 tại Cục Thi hành n dân sự thành phố Huế nh N và chị S đã nộp đủ nay không phải nộp
3. Quyết định này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không bị kh ng c o kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự được b sung theo Luật sửa đ i, b sung Luật thi hành n dân sự năm 2014 thì người được thi hành n dân sự người phải thi hành n dân sự có quyền thoả thuận thi hành n quyền yêu c u thi hành n tự nguyện thi hành n hoặc bị cư ng chế thi hành n theo qui định tại c c Điều 6 7 và 9 Luật thi hành n dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đ i, b sung một số điều của Luật thi hành n dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh TT.Huế; - VKSND TP. Huế; - Chi cục THADS TP Huế; - Các đương sự; - UBND phường Hương Sơ, TP.Huế (ĐKKH số 32 ngày 19.5.2016); - Lưu hồ sơ; - Lưu dán án. | THẨM PHÁN Trương Thị Đ o Vi |