vanban.org

Quyết định 151/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

TAND Quận 6, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 09/03/2018 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Người yêu cầu:

Ông: Nguyễn Trần Thanh B, sinh năm: 1984. Địa ch : 417A Đư ng H, Phư ng C, thành phố N, t nh Đ. Bà: B i Thị Thanh N, sinh năm: 1989. Địa ch : số 1564 Đư ng K, Phư ng B, Quận S, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn giữa Ông Nguyễn Trần Thanh B và Bà Bùi Thị Thanh N"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Người yêu cầu:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 149 Bộ luật tố tụng d n sự; Điều 212 Bộ luật tố tụng d n sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 151/2018/QĐST-HNGĐQuận 6, ngày 09 tháng 3 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ việc hôn nh n và gia đ nh thụ lý số 61/2018/TLST-HNGĐ ngày 30 tháng 01 năm 2018, giữa: Người yêu cầu:

- Ông: Nguyễn Trần Thanh B, sinh năm: 1984. Địa ch : 417A Đư ng H, Phư ng C, thành phố N, t nh Đ.

- Bà: B i Thị Thanh N, sinh năm: 1989. Địa ch : số 1564 Đư ng K, Phư ng B, Quận S, Thành phố Hồ Chí Minh. Căn cứ vào Điều 149, Điều 212, Điều 213, Điều 397 của Bộ luật tố tụng d n sự; Căn cứ Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật Hôn nh n và gia đ nh năm 2014; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thư ng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 01 tháng 3 năm 2018.

XÉT THẤY:

Việc thuận t nh ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 01 tháng 3 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Người yêu cầu:

- Ông: Nguyễn Trần Thanh B, sinh năm: 1984. Địa ch : 417A Đư ng H, Phư ng C, thành phố N, t nh Đ.

- Bà: B i Thị Thanh N, sinh năm: 1989. Địa ch : số 1564 Đư ng K, Phư ng B, Quận S, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nh n: Ông Nguyễn Trần Thanh B và bà B i Thị Thanh N c ng thống nhất thỏa thuận thuận t nh ly hôn.

- Về con chung: Ông Nguyễn Trần Thanh B và bà B i Thị Thanh N thống nhất giao con chung là Nguyễn Thị Thanh H, sinh ngày 12/9/2014 cho bà N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi thành niên. Ông B cấp dưỡng nuôi con hàng tháng, mỗi tháng 2.000.000 đồng. Ông Nguyễn Trần Thanh B có nghĩa vụ tôn trọng quyền của con được sống chung với bà B i Thị Thanh N. Ông B có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở; trư ng hợp ông B lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc g y ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con th bà N có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của ông B. V lợi ích của con, khi cần thiết đôi bên được quyền yêu cầu thay đổi ngư i trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.

- Về tài sản chung, nợ chung: Không có.

- Về lệ phí d n sự sơ thẩm: Ông Nguyễn Trần Thanh B và bà B i Thị Thanh N tự nguyện chịu 300.000 đồng, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai thu số 0028770 ngày 30/01/2018 của Chi cục Thi hành án d n sự Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài ra, ông Nguyễn Trần Thanh B còn đồng ý nộp 300.000 đồng tiền án phí cấp dưỡng nuôi con. Ghi nhận bà bà B i Thị Thanh N đã nộp xong tiền lệ phí. 3. Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực, giấy chứng nhận kết hôn số 115 quyển số 01/2014 ngày 12/11/2014 do Ủy ban nh n d n Phư ng B, Quận S, Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho ông Nguyễn Trần Thanh B và bà B i Thị Thanh N không còn hiệu lực pháp luật. 4. Trong trư ng hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án d n sự th ngư i được thi hành án d n sự, ngư i phải thi hành án d n sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện yêu cầu thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật thi hành án d n sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án d n sự. 5. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ