- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn giữa Ông Đỗ Anh D và Bà Đặng Thị Mai H"
- Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa: Người yêu cầu:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 150/2018/QĐST-HNGĐ | Quận 6, ngày 09 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vi c h n nhân và gia đình thụ lý số 53/2018/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 01 năm 2018, giữa: Người yêu cầu:
- ng: Đ nh D, sinh năm 1982. Đ a ch : số 75/2 Đ ng số M, Ph ng M, Quận V, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bà: Đ ng Th Mai H, sinh năm 1982. Đ a ch : Số 97/2/17 đ ng V, Ph ng H, Quận S, Thành phố HồChí Minh. Căn cứ vào Điều 149, Điều 212, Điều 213, Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật H n nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ng vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và l phí Tòa án. Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành ngày 01 tháng 3 năm 2018.
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly h n và thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành ngày 01 tháng 3 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy n và kh ng vi phạm điều cấm của luật, kh ng trái đạo đức xã hội. Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành, kh ng có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa: Người yêu cầu:
- ng: Đ nh D, sinh năm 1982. Đ a ch : số 75/2 Đ ng số M, Ph ng M, Quận V, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bà: Đ ng Th Mai H, sinh năm 1982. Đ a ch : Số 97/2/17 đ ng V, Ph ng H, Quận S, Thành phố HồChí Minh. 2. C ng nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:
- Về quan h h n nhân: ng Đ nh D và bà Đ ng Th Mai H cùng thống nhất thỏa thuận thuận tình ly h n.
- Về con chung: ng Đ nh D và bà Đ ng Th Mai H thống nhất giao con chung là Đ Đ ng Hoàng P, sinh ngày 03/4/2016 cho bà H trực tiếp chăm sóc, nu i d ỡng, giáo dục cho đến khi thành niên. Mức cấp d ỡng nu i con do hai bên tự thỏa thuận. Ông Đ nh D có nghĩa vụ t n trọng quyền của con đ ợc sống chung với bà Đ ng Th Mai H. Ông D có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà kh ng ai đ ợc cản trở; tr ng hợp ông D lạm dụng vi c thăm nom để cản trở ho c gây ảnh h ởng xấu đến vi c tr ng nom, chăm sóc, nu i d ỡng, giáo dục con thì bà H có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của ông D. Vì lợi ích của con, khi cần thiết đ i bên đ ợc quyền yêu cầu thay đổi ng i trực tiếp nu i con và mức cấp d ỡng nu i con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Không có.
- Về l phí dân sự sơ th m: ng Đ nh D và bà Đ ng Th Mai H tự nguy n ch u 300.000 đồng, đ ợc khấu trừ vào số tiền tạm ứng l phí đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai thu số 0028753 ngày 25/01/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh. Ghi nhận ng Đ nh D và bà Đ ng Th Mai H đã nộp xong tiền l phí. 3. Kể từ ngày quyết đ nh này có hi u lực, giấy chứng nhận kết h n số 207 quyển số 02/2013 ngày 31/12/2013 do Ủy ban nhân dân Ph ng H, Quận S, Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho ng Đ nh D và bà Đ ng Th Mai H kh ng còn hi u lực pháp luật. 4. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và kh ng b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
| Nơi nhận: - Các đ ơng sự; - TAND TP.HCM; - VKSND TP.HCM; - VKSNDQ6; - CCTHADSQ6; - L u hồ sơ,Vp. | THẨM PHÁN L Th Tú |