vanban.org

Quyết định 150/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch

Th im N và anh Nguy n T ng H. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 357 Bộ luật Dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 150/2018/QĐST-HNGĐHàm Thuận Bắc, ngày 15 tháng 5 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số 188/2018/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 4 năm 2018, giữa:

Nguyên đơn: Ch

Th im N, Sinh năm 1991.

Đ a chỉ: Thôn Đ, xã L, huyện H, tỉnh Bình Thuận.

Bị đơn: nh Nguy n T ng H, Sinh năm 1993. Đ a chỉ: Thôn M, xã S, huyện H, tỉnh Bình Thuận.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 58 của Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 357 Bộ luật dân sự.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 5 năm 2018.

XÉT THẤY:

iệc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 5 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch

Th im N và anh Nguy n T ng H.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

- ề con chung: Ch

Th im N đ ợc quyền tiếp tục nuôi con tên Nguy n Bảo C, sinh ngày 18/3/2017. nh Nguy n T ng H có nghĩa vụ cấp d ỡng nuôi cháu C mỗi tháng 800.000 đồng, kể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật cho đến khi ng i đ ợc cấp d ỡng đã thành niên và có khả năng lao động hoặc có tài sản để tự nuôi mình.

nh Nguy n T ng H đ ợc quyền trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục con chung, không ai đ ợc cản tr .

- ề tài sản và nợ: Ch N, anh H thống nhất không yêu cầu Tòa giải quyết.

- ề án phí: Ch

Th im N tự nguyện thỏa thuận ch u 150.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. Hoàn trả lại cho ch

Th im N số tiền 150.000 đồng do ch N đã nộp 300.000 đồng tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số 0015129 ngày 18/4/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện H.

Anh Nguy n T ng H tự nguyện thỏa thuận ch u 150.000 đồng án phí cấp d ỡng nuôi con.

ể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các tr ng hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của ng i đ ợc thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho ng i đ ợc thi hành án) cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b c ỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ