vanban.org

Quyết định 15/2024/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Nguyễn Thị A và anh Trần Mạnh T.

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: chị Nguyễn Thị A và anh Trần Mạnh T Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Nguyễn Thị A và anh Trần Mạnh T.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PH H LONG
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2024/QĐST-HNGĐH Long, ngày 15 tháng 01 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 307/2023/TLST - HNGĐ ngày 17 tháng 10 năm 2023, giữa:

- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị , sinh năm 1990

Nơi cư trú: Tổ 2A, khu 1, phường C, thành phố H, tỉnh Q

- Bị đơn: Anh Trần Mạnh T, sinh năm 1983

Nơi cư trú: Tổ 2A, khu 1, phường C, thành phố H, tỉnh Q; ch : Hi n đang ị tạm giam tại trại tạm giam Công an tỉnh Q

Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 05 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ khoản 4 Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và l phí Tòa án.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 05 tháng 01 năm 2024 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Nguyễn Thị A và anh Trần Mạnh T.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: chị Nguyễn Thị A và anh Trần Mạnh T

thống nhất thuận tình ly hôn.

- Về con chung: chị A, anh T có 01 con chung là Trần Bảo A1, sinh ngày 18/9/2015.

Các ên th a thuận : giao con chung cho chị A được quyền trực tiếp nuôi dưỡng, trông nom, chăm sóc, giáo dục cho đến khi thành niên (đủ 18 tuổi). Anh T không phải cấp dưỡng nuôi con và có quyền thăm nom con chung mà không ai được cản tr .

Chị A cùng các thành viên gia đình không được cản tr người không trực tiếp nuôi con trong vi c thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.

- Về tài sản chung: chị A và anh T không có tài sản chung, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về vay n chung: hông có

- Về án phí: chị A tự nguy n nộp cả 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. Trả lại cho chị A số tiền 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng), tiền tạm ứng án phí chị A đã nộp, theo iên lai thu tiền số 0000079 ngày 17/10/2023 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Hạ ong, tỉnh Quảng Ninh.

3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ