CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T
H
H
H
H
H
T M H
H M TH
M
c p – T do – H nh phúc
T H
H TH
Số: 15/2022/QĐST-DS
h ận Na n 22 h n 4 nă 2022
Q ẾT Ị H
Ô
H SỰ THỎ TH
ƢƠ SỰ
Căn cứ vào Đ u 212 và Đ u 213
u t tố t n n s ;
Căn cứ vào n n oà
t àn n à 14 t n 4 năm 2022 v v c c c
n s t t u n
c v n u v v c
qu t toàn v n n s t
số: 125/2021/TLST-DS n à 26 t n 10 năm 2021.
T T :
C c t o t u n củ c c
n s
c
tron
n n oà
t àn v v c
qu t toàn v n à t n u n; n un t o t u n ữ c c
n s k ôn v p ạm u cấm củ u t và k ôn tr ạo ức xã .
Đã t t ờ ạn 07 n à , kể từ n à p n n oà
t àn , k ôn có
n s nào t
ổ k n v s t o t u n ó.
QU T Đ N :
1. Côn n n s t t u n củ c c
n s :
guyên đơn:
- Ôn N u ễn Du , s n năm: 1960;
- à Trần T ị Đ , s n năm: 1954.
Đị c ỉ: thôn P ú n , xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, tỉn ìn T u n.
đơn:
- à L n T ị T , s n năm: 1975;
- Ôn N u ễn Văn Ú , s n năm: 1975.
Đị c ỉ: số 310, t ôn P ú Khánh, xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, tỉn ìn T u n.
2. S t t u n củ c c
n s c t ể n sau:
- yêu c u tr ti n:
à L n T ị T và ôn N u ễn Văn Ú c ịu tr c n m n
tr cho ông N u ễn Du
và à Trần T ị Đ số t n 390.000.000 n
trăm c ín m tr u n .
ể từ n à có n u cầu t àn n củ n ờ
c t àn n c o n k t àn xon tất c c c k o n t n, àn t n
n p t àn n c n p c ịu k o n t n ã củ số t n c n p t àn n t o mức ã suất qu ịn tạ Đ u 357 và k o n 2 Đ u 468
u t D n s năm 2015.
-
n ph :
à L n T ị T và ôn N u ễn Văn Ú p c ịu 9.750.000 n Chín tr u
trăm năm m nghìn n n p í n s s t m.
3. Qu t ịn nà có u c p p u t n s u k
c n àn và k ôn ị k n c o, k n n ị t o t ủ t c p úc t m.
4. Qu t ịn nà
c t àn t o qu ịn tạ Đ u 2 Lu t T àn n n s t ì n ờ
c t àn n n s , n ờ p t àn n n s có qu n t
t u n t àn n, qu n u cầu t àn n, t n u n t àn n oặc ị c ỡn c t àn n t o qu ịn tạ c c Đ u 6, 7 và 9 Lu t T àn n n s ; t ờ
u t àn n
c t c n t o qu ịn tạ Đ u 30 Lu t t àn n n s .
| Nơi nhận: - C c n s ; - V SND u n àm T u n N m; - C c c T DS àm T u n N m; - L u: s v n. | TH M H ỗ Quốc H i |