vanban.org

Quyết định 15/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuâ ̣n tinh ly hôn giữa : Chị A và anh B (Giấy chứng nhận

̀ kết hôn số 109/2014, quyển số 01/2014, cấp ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thị trấn G1, huyện H). Công nhâ ̣n sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuâ ̣n tinh ly hôn giữa : Chị A và anh B (Giấy chứng nhận
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 24 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN I
TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2019/QĐST-HNGĐI, ngày 12 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 20/2019/TLST-HNGĐ ngày 29 tháng 01 năm 2019, giữa:

- Nguyên đơn: Chị A, sinh năm 1992. Địa chỉ: Ấp G, thị trấn H, huyện I, tỉnh Bạc Liêu.

- Bị đơn: Anh B, sinh năm 1984. Địa chỉ: Ấp G, thị trấn H, huyện I, tỉnh Bạc Liêu.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đinh;

̀

Căn cứ vào điểm a khoản 1 Điều 24, Điều 26, điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Căn cứ vào biên bản ghi nhâ ̣n sự tự nguyê ̣n ly hôn và hò a giải thành ngày 29 tháng 01 năm 2019.

XÉT THẤY:

Viê ̣c thuâ ̣n tinh ly hôn và thỏa thuâ ̣n của các đương sự được ghi trong biên

̀ bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v à hòa giải thành ngày 29 tháng 01 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luâ ̣t, không trá i đa ̣o đứ c xa ̃ hô ̣i.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhâ ̣n sự tự nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuâ ̣n tinh ly hôn giữa : Chị A và anh B (Giấy chứng nhận

̀ kết hôn số 109/2014, quyển số 01/2014, cấp ngày 08 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thị trấn G1, huyện H).

2. Công nhâ ̣n sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về hôn nhân: Chị A và anh B thuâ ̣n tinh ly hôn.

̀

2.2. Về con chung: Chị A và anh B thỏa thuận thống nhất giao cháu C, sinh ngày 03/5/2016 cho chị A tiếp tục trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục; giao các cháu D, sinh ngày 03/5/2016 và cháu E, sinh ngày 15/9/2012 cho anh B tiếp tục trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục. Hiện cháu C đang sống chung với chị A, các cháu D và E đang sống chung với anh B. Chị A và anh B có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.

2.3. Về cấp dưỡng: Chị A và anh B không phải cấp dưỡng nuôi con do chị A và anh B đều không có yêu cầu.

2.4. Về tài sản: Chị A và anh B xác định vợ chồng chung sống với nhau không có tài sản chung, nợ chung và không có yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét, giải quyết.

2.5. Về án phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng, được giảm 50% do hòa giải thành là 150.000 đồng. Chị A và anh B thỏa thuận thống nhất là chị A chịu toàn bộ số tiền án phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí Hôn nhân và gia đình đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0013377 ngày 29 tháng 01 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện I, tỉnh Bạc Liêu; chị A được hoàn la ̣i số tiền chênh lệch là 150.000 đồng (Mô ̣t trăm năm mươi nghin đồng).

̀

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ