vanban.org

Quyết định 15/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng dịch vụ

TAND TX. Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu Tuyên án 20/05/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng dịch vụ — án dân sự — "Cty TNHH X và CTy TNHH L"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!!!!!!!!!!!CỘNG!HÒA!XÃ!HỘI!CHỦ!NGHĨA!VIỆT!NAM!
!!!!THỊ!XÃ!GIÁ!RAI!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!Độc!Lập!-!Tự!Do!-!Hạnh!Phúc!
!!!!!TỈNH!BẠC!LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2019/QĐST – DS

QUYẾT!ĐỊNH!

CÔNG!NHẬN!SỰ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!

!

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 10 tháng 5 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 96/2019/TLST – DS ngày 12/4/2019.

XÉT!THẤY:!

!

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận của các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT!ĐỊNH:!!

!

1.!Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn:!Công!ty!TNHH!X

Địa chỉ: Lô 16A – 15 – 2KCN T 1, phường T, quận B, thành phố Cần Thơ.

Đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn!Lâm!S, chức vụ: Giám đốc.

Đại diện theo ủy quyền: Ông Trương!Bá!Đ, chức vụ: Tp. Kinh doanh.

Bị đơn: Công!ty!TNHH!XNK!Thủy!sản!L

Địa chỉ trụ sở: 222 ấp Nhàn D A, xã Tân P, thị xã G, tỉnh B. !

Đại diện theo pháp luật: Bà Cao!Bích!T, chức vụ: Chủ tịch HĐTV.

Đại diện theo ủy quyền: Ông Huỳnh!Văn!N, chức vụ: Phó giám đốc.

2.!Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về việc ký kết hợp đồng dịch vụ: Các bên thống nhất giữa Công ty TNHH X và Công ty TNHH XNK Thủy sản L đã ký kết Hợp đồng kinh tế số 01/09/2018/HĐ-XDLĐ ngày 27/9/2018.

2.2. Về số tiền nợ: Các bên thống nhất số tiền Công ty TNHH XNK Thủy sản L chưa thanh toán cho Công ty TNHH X là 228.660.000 đồng. Công ty TNHH XNK Thủy sản L thừa nhận nợ và đồng ý thanh toán cho Công ty TNHH X số tiền nợ chưa thanh toán nên Công ty TNHH XNK Thủy sản L phải có nghĩa vụ thanh toán cho Công ty TNHH X là 228.660.000 (hai trăm hai mươi tám triệu sáu trăm sáu mươi ngàn) đồng. Đồng thời Công ty TNHH XNK Thủy sản L còn phải chịu lãi phát sinh trên số tiền nợ chưa thanh toán trong giai đoạn thi hành án cho đến khi thi hành xong khoản nợ theo mức lãi suất do ngân hàng nhà nước quy định.

2.3. Về thời gian và phương thức thanh toán: Hai bên tự nguyện thỏa thuận và thống nhất Công ty TNHH XNK Thủy sản L sẽ thanh toán cho Công ty TNHH X số tiền 228.660.000 đồng vào ngày 10/8/2019.

2.4. Về án phí dân sự sơ thẩm: Hai bên thống nhất và tự nguyện thỏa thuận bị đơn là Công ty TNHH XNK Thủy sản L phải chịu án phí dân sự hòa giải thành có giá ngạch là 5.716.500 đồng. Nguyên đơn là Công ty TNHH X không phải chịu án phí, số tiền tạm ứng án phí 6.608.000 đồng lai thu số 0012844 ngày 12/4/2019 tại Chi cục thi hành án dân sự thị xã Giá Rai được hoàn lại đủ.

Kể!từ!ngày!bản!án,!quyết!định!có!hiệu!lực!pháp!luật!(đối!với!các!trường!hợp! Cơ!quan!thi!hành!án!có!quyền!chủ!động!ra!quyết!định!thi!hành!án)!hoặc!kể!từ!ngày! có!đơn!yêu!cầu!thi!hành!án!của!người!được!thi!hành!án!(đối!với!các!khoản!tiền! phải! trả! cho! người! được! thi! hành!án)! cho! đến! khi!thi! hành!án! xong,! tất! cả!các! khoản!tiền,!hàng!tháng!bên!phải!thi!hành!án!còn!phải!chịu!khoản!tiền!lãi!của!số! tiền!còn!phải!thi!hành!án!theo!mức!lãi!suất!quy!định!tại!khoản!2!Điều!468!của!Bộ! luật!Dân!sự!2015.

Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án dân sự, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4.!Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án dân sự, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ