vanban.org

Quyết định 149/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và giữa sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Hôn nhân: Chị Liêu Thúy N và anh Dương Công V thuận tình ly hôn. Về con chung: có một con chung tên Dương Nhật Q sinh năm 1998 đã trưởng thành, không yêu cầu giải quyết. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "vụ việc dân sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và giữa sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẾN TRE
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:149/2019/QĐST-HNGĐThành phố Bến Tre, ngày 21 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE

Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ các điều 51, 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ luật phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ vào Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội Qui định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 161/2019/TLST/HNGĐ ngày 22 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Anh Dương Công V, sinh năm 1971.

- Chị Liêu Thúy N, sinh năm 1967. Cùng trú tại: Nguyễn H, khu phố 3, phường 1,thành phố B, tỉnh Bến T.

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: không có.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Tại Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành lập ngày 13 tháng 5 năm 2019 các đương sự thỏa thuận: Hôn nhân: Chị Liêu Thúy N và anh Dương Công V thuận tình ly hôn. Về con chung: có một con chung tên Dương Nhật Q sinh năm 1998 đã trưởng thành, không yêu cầu giải quyết. Về tài sản chung: tự thỏa thuận không yêu cầu giải quyết Về n chung: hông có. Lệ phí việc dân sự: Chị N, anh V phải chịu 300.000 đồng nhưng đư c khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí anh, chị đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai thu số 0002628 ngày 26/4/2019 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Bến Tre. Việc các đương sự thỏa thuận là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và giữa sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Hôn nhân: Chị Liêu Thúy N và anh Dương Công V thuận tình ly hôn.

- Về con chung: có một con chung tên Dương Nhật Q sinh năm 1998 đã trưởng thành, không yêu cầu giải quyết.

- Về tài sản chung: tự thỏa thuận không yêu cầu giải quyết

- Về n chung: hông có. Về các vấn đề khác: không 2. Về lệ phí Tòa án: Chị N, anh V phải chịu số tiền 300.000 đồng nhưng đư c khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí anh, chị đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai thu số 0002628 ngày 26/4/2019 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Bến Tre. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật Ny sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ